Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dịch vụ truyền thông
tải truyền thông
cùng tính chất; đồng tính
đồng hành
ngôi sao nhí
đi qua; thông qua; được sử dụng chung
đồng tính
chuột rút (cơ)
đồng tính; người đồng tính; tình yêu đồng tính
chứng sợ đồng tính
người đồng tính
giao tử đồng hình
phí cầu đường
qua lại không bị cản trở; đi qua mà không bị ngăn cản
các cực giống nhau thì đẩy nhau; (nghĩa bóng) giống nhau thì đẩy nhau
đồng cấu
giấy thông hành; giấy phép qua lại hoặc giấy thông hành an toàn
công nghệ truyền thông
khối lượng thông tin liên lạc
mì ống
mật độ thông tin liên lạc
mạng lưới truyền thông
vệ tinh truyền thông
huyện Đồng Tâm ở Ngô Trung 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
đường truyền thông
giao thức truyền thông
trung tâm thông tin liên lạc
gỉ đồng
lớp gỉ đồng
tư tưởng coi trọng lợi nhuận trên hết; tham tiền