Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Tongxu ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp; Lượng từ: 位[wei4], 個|个[ge4]
đi học ban ngày
truyền thông; tin tức; phóng sự; LT:個|个[ge4]
địa chỉ liên hệ
địa chỉ thư tín; địa chỉ bưu điện
ngành công nghiệp truyền thông
sổ địa chỉ; danh bạ
hãng thông tấn (ví dụ: Tân Hoa Xã)
kênh truyền thông
vệ tinh thông tin
giao thức truyền thông
hệ thống truyền thông
phóng viên; nhà báo; người đưa tin
thành viên thông tấn (của một học viện); viện sĩ thông tấn
tự động hóa truyền thông
huyện Tongxu ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
bạn cùng lớp; bạn học
giống nhau; bằng nhau; tương tự; tương tự; cũng; nữa
đau và ngứa; khổ sở; tầm quan trọng; hệ quả
cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai
cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai
bài đồng dao
cùng ngành hoặc kinh doanh; người trong cùng ngành hoặc kinh doanh
cả đêm; qua đêm
khoản vay gọi; khoản vay ngắn hạn trong ngành ngân hàng
hiệp hội thương mại
giống hệt; như nhau
đồng ý; tán thành; chấp thuận
đồng nghĩa