Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thống nhất; tích hợp; được thống nhất; tích hợp
(cổ) phiên dịch; thông dịch; phiên dịch viên; thông dịch viên
(Đài Loan) mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức
từ đồng nghĩa
lặp nghĩa
hóa đơn thống nhất, một loại hóa đơn do chính phủ Đài Loan phát hành được tiêu chuẩn hóa để ghi chép giao dịch tài chính, bao gồm mua bán, và cũng đóng vai trò là vé cho chương…
Một thế giới - một giấc mơ, khẩu hiệu của Thế vận hội Bắc Kinh 2008
chương trình tích hợp
thống nhất cách tiếp cận khi thảo luận vấn đề; đồng lòng như một
Unicode
(âm nhạc) đồng âm; (ngôn ngữ học) đồng âm; từ đồng âm khác nghĩa
uống thỏa thích
từ đồng âm; từ đồng âm khác nghĩa
chữ Hán phát âm giống nhau (với chữ khác)
mã số tín dụng xã hội thống nhất, mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức
cùng chung ý tưởng; cùng chung mục đích
toàn thể; thực thể đơn lẻ
tính thống nhất
Tân La thống nhất (658-935), vương quốc Triều Tiên
từ đồng nghĩa
mặt trận thống nhất
Ban Công tác Mặt trận Thống nhất của Ủy ban Trung ương ĐCSTQ (UFWD)
kỳ thi tuyển sinh thống nhất quốc gia
từ đồng nghĩa
tài nguyên thống nhất
định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.); được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.); (hai hay nhiều thứ) có thể thay thế cho nhau
Universal Serial Bus, USB (máy tính)
General Electric (GE)