Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
博尔赫斯
Bó ěr hè sī

Jorge Luis Borges

Cụm từ
波尔卡
bō ěr kǎ

điệu nhảy polka (từ mượn)

Cụm từ
伯尔尼
Bó ěr ní

Bern, thủ đô của Thụy Sĩ

Cụm từ
博尔塔拉蒙古自治州
Bó ěr tǎ lā Měng gǔ zì zhì zhōu

châu tự trị Mông Cổ Börtala ở Tân Cương

Cụm từ
玻尔兹曼
Bō ěr zī màn

Ludwig Boltzmann (1844-1906), nhà vật lý và triết học người Áo

Cụm từ
勃发
bó fā

nảy mầm; phát triển mạnh; (chiến tranh, v.v.) bùng nổ; tăng trưởng nhanh

Cụm từ
播发
bō fā

phát sóng

Cụm từ
播放
bō fàng

phát sóng; truyền tải (qua radio hoặc TV)

Cụm từ
波方程
bō fāng chéng

phương trình sóng (toán, vật lý)

Cụm từ
播放机
bō fàng jī

máy phát (ví dụ: máy phát CD)

Cụm từ
播放列表
bō fàng liè biǎo

danh sách phát

Cụm từ
波峰
bō fēng

đỉnh sóng

Cụm từ
伯父
bó fù

anh của cha; cách gọi kính trọng dành cho người đàn ông lớn tuổi hơn; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
拨付
bō fù

cấp phát khoản tiền

Cụm từ
波幅
bō fú

biên độ

Cụm từ
驳复
bó fù

bác bỏ

Cụm từ
博福斯
Bó fú sī

Bofors, công ty vũ khí Thụy Điển liên quan đến vụ tham nhũng lớn trong những năm 1980

Cụm từ
波弗特海
Bō fú tè Hǎi

Biển Beaufort (ngoài khơi Alaska, Yukon và Lãnh thổ Tây Bắc)

Cụm từ
搏感情
bó gǎn qíng

(Đài Loan) xây dựng mối quan hệ; vun đắp tình cảm ấm áp (từ tiếng Đài Loan 跋感情, phát âm Tai-lo [pua̍h-kám-tsîng])

Cụm từ
博格
Bó gé

Borg (tên); Bjorn Borg (1956-), ngôi sao quần vợt Thụy Điển

Cụm từ
鹁鸽
bó gē

chim bồ câu

Cụm từ
波哥大
Bō gē dà

Bogota, thủ đô của Colombia

Cụm từ
博格达峰
Bó gé dá Fēng

Núi Bogda (5.445 m) ở phía đông Thiên Sơn

Cụm từ
博格达山脉
Bó gé dá Shān mài

Dãy núi Bogda Shan trong dãy núi Thiên Sơn

Cụm từ
博格多
Bó gé duō

Bogdo, Khả hãn cuối cùng của Mông Cổ

Cụm từ
博格多汗宫
Bó gé duō Hán gōng

Cung điện của Khả hãn Bogdo ở Ulaanbaatar, Mông Cổ

Cụm từ
勃艮第
Bó gěn dì

Burgundy (Bourgogne), vương quốc thời trung cổ, nay là vùng của Pháp

Cụm từ
脖颈儿
bó gěng r

sau gáy; gáy

Cụm từ
勃固
Bó gù

thành phố Pegu ở miền nam Myanmar (Miến Điện)

Cụm từ
博古
Bó Gǔ

Bác Cổ (1907-1946), nhà báo và tuyên truyền viên của Đảng Cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, nhà mạo hiểm tả khuynh những năm 1930, sau đó được phục hồi, thiệt mạng…

Cụm từ