Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Jorge Luis Borges
điệu nhảy polka (từ mượn)
Bern, thủ đô của Thụy Sĩ
châu tự trị Mông Cổ Börtala ở Tân Cương
Ludwig Boltzmann (1844-1906), nhà vật lý và triết học người Áo
nảy mầm; phát triển mạnh; (chiến tranh, v.v.) bùng nổ; tăng trưởng nhanh
phát sóng
phát sóng; truyền tải (qua radio hoặc TV)
phương trình sóng (toán, vật lý)
máy phát (ví dụ: máy phát CD)
danh sách phát
đỉnh sóng
anh của cha; cách gọi kính trọng dành cho người đàn ông lớn tuổi hơn; Lượng từ: 個|个[ge4]
cấp phát khoản tiền
biên độ
bác bỏ
Bofors, công ty vũ khí Thụy Điển liên quan đến vụ tham nhũng lớn trong những năm 1980
Biển Beaufort (ngoài khơi Alaska, Yukon và Lãnh thổ Tây Bắc)
(Đài Loan) xây dựng mối quan hệ; vun đắp tình cảm ấm áp (từ tiếng Đài Loan 跋感情, phát âm Tai-lo [pua̍h-kám-tsîng])
Borg (tên); Bjorn Borg (1956-), ngôi sao quần vợt Thụy Điển
chim bồ câu
Bogota, thủ đô của Colombia
Núi Bogda (5.445 m) ở phía đông Thiên Sơn
Dãy núi Bogda Shan trong dãy núi Thiên Sơn
Bogdo, Khả hãn cuối cùng của Mông Cổ
Cung điện của Khả hãn Bogdo ở Ulaanbaatar, Mông Cổ
Burgundy (Bourgogne), vương quốc thời trung cổ, nay là vùng của Pháp
sau gáy; gáy
thành phố Pegu ở miền nam Myanmar (Miến Điện)
Bác Cổ (1907-1946), nhà báo và tuyên truyền viên của Đảng Cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, nhà mạo hiểm tả khuynh những năm 1930, sau đó được phục hồi, thiệt mạng…