Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bài thơ dài theo thể luật thi 律詩|律诗
thúc ngựa bằng cách vỗ mông; nghĩa bóng khích lệ; giống như 拍馬屁|拍马屁, nịnh bợ hoặc bợ đỡ
bán đấu giá; phiên đấu giá; bán hạ giá
buổi đấu giá; LT:場|场[chang3]
người điều khiển đấu giá; nhà đấu giá
xếp hàng (đường phố); lấp đầy (không gian); đông kín người; lấp đầy (lịch trình); được đặt kín chỗ; (cũ) lật đổ chế độ Mãn Thanh
nịnh bợ; xun xoe; tâng bốc; bợ đỡ; nịnh hót
người nịnh bợ; người bợ đỡ
giải khuây khỏi nỗi buồn
một dãy đồ đối diện với mình (đặc biệt là một dãy sản phẩm trên kệ đối diện khách hàng trong cửa hàng); (từ mới khoảng năm 2019) (thông tục) phô trương; hào nhoáng; ấn tượng
xếp hạng (1, 2 v.v.); bảng xếp hạng
bảng xếp hạng; danh sách sắp xếp; top 20; bảng vinh danh; đứng thứ n trong số 100
bảng xếp hạng; bảng vinh danh
đi tiểu
song song và đối ngẫu (câu ghép dùng trong tu từ)
rời đi không dấu vết; lặng lẽ rút lui; chuồn mất
bắn loạt đạn; chế áp bằng pháo; bắn pháo
quay phim; chụp ảnh y tế
tán gái; la cà với các cô gái
thoáng khí
giải khuây (khỏi cô đơn, nỗi buồn, v.v.); xua tan (suy nghĩ tiêu cực, v.v.)
cử đi (làm nhiệm vụ); điều động
loạt bắn súng trường; loạt đạn
xếp thành hàng dài (ví dụ: người đang chờ)
ống xả
lỗ thông gió; trục thông gió
piperazine (y học) (từ mượn)
quạt thông gió
bóng chuyền; LT:個|个[ge4]
bố trí; giao nhiệm vụ cho ai đó