Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
排污管
pái wū guǎn

ống cống

Cụm từ
拍戏
pāi xì

quay phim

Cụm từ
派系
pài xì

phái; bè phái

Cụm từ
牌戏
pái xì

một trò chơi bài

Cụm từ
排箫
pái xiāo

xem 簫|箫[xiao1]

Cụm từ
排萧
pái xiāo

đàn tiêu

Cụm từ
排泄
pái xiè

xả thải (chất thải nhà máy, v.v.); bài tiết (nước tiểu, mồ hôi, v.v.)

Cụm từ
排泻
pái xiè

biến thể của 排泄[pai2 xie4]; bài tiết (nước tiểu, mồ hôi, v.v.)

Cụm từ
排泄物
pái xiè wù

chất bài tiết; chất thải (phân, nước tiểu, v.v.)

Cụm từ
排泻物
pái xiè wù

biến thể của 排泄物[pai2 xie4 wu4]

Cụm từ
排泄系统
pái xiè xì tǒng

hệ thống thoát nước; hệ thống bài tiết

Cụm từ
派性
pài xìng

chủ nghĩa phe phái; chủ nghĩa bộ lạc

Cụm từ
牌型
pái xíng

tay bài (trong mạt chược hoặc trò chơi bài)

Cụm từ
拍胸脯
pāi xiōng pú

đảm bảo

Cụm từ
排序
pái xù

sắp xếp; sắp đặt theo thứ tự

Cụm từ
拍演
pāi yǎn

(phương ngữ) biểu diễn; diễn (trong vở kịch,...)

Cụm từ
排演
pái yǎn

tập dượt (một buổi biểu diễn)

Cụm từ
排烟
pái yān

thải khói

Cụm từ
排遗
pái yí

phân; chất thải; cứt; chất bài tiết; thải ra; tâm sự thoát ra; loại bỏ (một suy nghĩ)

Cụm từ
派遗
pài yí

cử đi (ai đó) làm nhiệm vụ; phái đi

Cụm từ
排印
pái yìn

sắp chữ và in ấn

Cụm từ
排犹
pái yóu

loại trừ người Do Thái; chủ nghĩa bài Do Thái

Cụm từ
排犹主义
pái yóu zhǔ yì

chủ nghĩa bài Do Thái

Cụm từ
排长
pái zhǎng

chỉ huy trung đội; trung sĩ

Cụm từ
拍照
pāi zhào

chụp ảnh

Cụm từ
牌照
pái zhào

giấy phép (kinh doanh); giấy phép lái xe; đăng ký xe; biển số xe

Cụm từ
拍纸簿
pāi zhǐ bù

tập giấy viết

Cụm từ
派驻
pài zhù

cử đi với vai trò chính thức; được bổ nhiệm (làm đại sứ, phóng viên thường trú, v.v.)

Cụm từ
牌桌
pái zhuō

bàn mạt chược; bàn chơi bài; bàn cờ bạc; bàn chơi game

Cụm từ
拍子
pāi zi

nhịp (âm nhạc); vật hình mái chèo (ví dụ: vỉ đập ruồi); vợt (thể thao)

Cụm từ