Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
开路
kāi lù

mở đường; tạo lối đi; xây dựng đường; (điện) mạch hở

Cụm từ
开鲁
Kāi lǔ

huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
开罗
Kāi luó

Cairo, thủ đô của Ai Cập

Cụm từ
开锣
kāi luó

gõ chiêng mở màn biểu diễn

Cụm từ
开罗大学
Kāi luó Dà xué

Đại học Cairo

Cụm từ
开鲁县
Kāi lǔ xiàn

huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
开路先锋
kāi lù xiān fēng

người tiên phong; mở đường

Cụm từ
开绿灯
kāi lǜ dēng

bật đèn xanh; cho phép tiến hành

Cụm từ
开麦拉
kāi mài lā

máy ảnh (từ mượn)

Cụm từ
开满
kāi mǎn

nở rộ

Cụm từ
开曼群岛
Kāi màn Qún dǎo

Quần đảo Cayman

Cụm từ
开门
kāi mén

mở cửa (nghĩa đen và bóng); mở cửa kinh doanh

Cụm từ
凯门鳄
kǎi mén è

(động vật học) cá sấu caiman

Cụm từ
开蒙
kāi méng

(cũ) (trẻ em) bắt đầu đi học

Cụm từ
开门红
kāi mén hóng

khởi đầu thuận lợi

Cụm từ
开门炮
kāi mén pào

đốt pháo lúc giao thừa ngày Tết (một truyền thống Trung Quốc)

Cụm từ
开明
kāi míng

khai sáng; cởi mở; thời kỳ khai sáng

Cụm từ
开明君主
kāi míng jūn zhǔ

vị quân chủ khai sáng

Cụm từ
楷模
kǎi mó

hình mẫu; tấm gương

Cụm từ
开皌
kāi mò

nhận lời chia buồn

Cụm từ
开幕
kāi mù

khai mạc (một hội nghị); khánh thành

Cụm từ
开幕词
kāi mù cí

bài phát biểu khai mạc (tại một hội nghị)

Cụm từ
开幕典礼
kāi mù diǎn lǐ

lễ khai mạc

Cụm từ
开幕式
kāi mù shì

lễ khai mạc

Cụm từ
开脑洞
kāi nǎo dòng

khiến mọi người kinh ngạc với ý tưởng sáng tạo, kỳ quặc

Cụm từ
凯尼恩
Kǎi ní ēn

(tên) Kenyon; Canyon

Cụm từ
开拍
kāi pāi

bắt đầu quay (một bộ phim, một cảnh phim, v.v.); bắt đầu đấu giá (phiên đấu giá); bắt đầu phiên giao dịch (thị trường chứng khoán)

Cụm từ
开盘
kāi pán

bắt đầu giao dịch (thị trường chứng khoán)

Cụm từ
开盘汇率
kāi pán huì lǜ

tỷ giá mở cửa

Cụm từ
开炮
kāi pào

nổ súng

Cụm từ