Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
áo kiểu Trung Quốc cài cúc; mở cúc (cho mát)
vàng kara (hợp kim chứa tỉ lệ vàng nhất định)
áo cardigan
phí mở rượu
soạn thảo (văn bản)
khai cuộc (cờ vua, v.v.); giai đoạn đầu của trò chơi, trận đấu, công việc, hoạt động, v.v
mở sách; thì mở sách
đào; khai quật; (bóng) khám phá (tài liệu lưu trữ) và phát hiện
trường học bắt đầu; mở khóa học; dạy một môn học
khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy
mở miệng; bắt đầu nói
vỡ đê; bóng: tạo điều kiện (cho hành động xấu) xảy ra thoải mái
tàu tốc hành khởi hành; nghĩa bóng: làm việc gấp gáp; vội vã
rộng mở và mênh mông
khai thác mỏ; khai mở một vỉa
rộng; rộng mở (không gian); mở ra
rộng rãi và sáng sủa; mở và rõ ràng; (về tính cách) lạc quan; vui vẻ; vô tư
Kelly (tên người)
Thành phố Kaili ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州
tạo tiền lệ
bắt đầu cày; cày đường cày đầu tiên
thành lập; thiết lập; mở (tài khoản, cửa hàng chi nhánh,...); lập (giấy chứng nhận, hóa đơn, đơn thuốc,...)
(cô dâu tương lai) tẩy lông mặt và tỉa chân tóc (xưa); tạo hình khuôn mặt
bắt đầu thu hoạch
lập (danh sách); liệt kê
nứt toác; tách ra (của trái cây hoặc bông, nứt toác)
đua xe đạp keirin (sự kiện trong sân vận động có dẫn tốc) (từ mượn tiếng Nhật 競輪 "keirin")
Thành phố Kaili ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州
rời đi lén lút; lẻn đi
mở lò; bắt đầu khởi động lò