Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chu kỳ phát triển; giai đoạn phát triển; cũng viết 開發週期|开发周期
chu kỳ phát triển; giai đoạn phát triển
mở (cái gì đó đã được niêm phong)
Khai Phong là kinh đô triều đại Bắc Tống
thành phố cấp địa khu Khai Phong ở Hà Nam, cố đô thời Bắc Tống, từng là thủ phủ tỉnh Hà Nam; tên cũ Biện Lương 汴梁[Bian4 liang2]
huyện Khai Phong ở Khai Phong, Hà Nam
mở máy chủ (cho trò chơi trực tuyến, thường sau khi hệ thống đã được bảo trì, nâng cấp, v.v.)
quận Kaifu của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
(quân đội) khởi hành đến; hướng đến
Kevlar
Kevlar
quận Kaifu của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
phát bóng (golf); phá bóng (snooker)
váy xẻ cao
bài thánh ca khải hoàn; bài hát chiến thắng; khúc khải hoàn
sa thải; bãi chức
bắt đầu công việc (của nhà máy hoặc công trình kỹ thuật); bắt đầu công trình xây dựng
công tắc điện; van gas; mở cổng thành (hoặc biên giới); mở và đóng; bật và tắt
lễ khai quang cho tượng thần (Phật giáo); trì chú; ban phước; trong suốt; bán trong suốt; cắt tóc; cạo đầu hoặc mặt (hài hước); một phương pháp trang trí; ánh sáng đầu tiên…
xây dựng quốc gia; mở cửa quốc gia đã đóng
khử dầu mỡ cho chảo; mở nắp nồi; (nội dung trong nồi) bắt đầu sôi; (bóng) trở nên ồn ào
công thần lập quốc xuất sắc (danh hiệu trao để thưởng tướng lĩnh trung thành hoặc chư hầu của triều đại hoặc quốc gia mới)
biến thể của 開國元勳|开国元勋, nhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại); cha lập quốc; bóng gió cũng dùng cho công ty, trường học, v.v
nhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại); cha lập quốc; bóng gió cũng dùng cho công ty, trường học, v.v
mở và đóng
khai thông sông; đào kênh; sông tan băng
nghĩa đen: mở quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong văn học truyền thống); nghĩa bóng: thực hiện một vụ lừa đảo; điều hành bảo kê; cướp bóc giữa ban ngày
thời kỳ sông băng tan và khai thông vào mùa xuân
(cửa hàng) bắt đầu kinh doanh lần đầu tiên trong năm mới; (doanh nghiệp) có lợi nhuận; (thị trường chứng khoán) tăng; (thể thao) thắng trận đầu tiên của cuộc thi
mở cửa sau; nghĩa bóng: dưới quầy; thực hiện giao dịch bí mật hoặc không trung thực; để cho việc gì lọt qua cửa sau