开河期
thời kỳ sông băng tan và khai thông vào mùa xuân
thời kỳ sông băng tan và khai thông vào mùa xuân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khai thông sông; đào kênh; sông tan băng
›开业大吉kāi yè dà jíchúc mừng khai trương
›开漳圣王Kāi zhāng shèng wángThánh Vương khai sáng Chương Châu, thụy hiệu của tướng nhà Đường Trần Nguyên Quang (657-711) 陳元光|陈元光[Chen2…
›开业kāi yèkhai trương kinh doanh; mở phòng khám; mở cửa (kinh doanh)
›开消kāi xiāobiến thể của 開銷|开销[kai1 xiao1]
›开江县Kāi jiāng xiànhuyện Kaijiang ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›开江Kāi jiānghuyện Kaijiang ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›开水壶kāi shuǐ húấm đun nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.