Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
开光開光

kāi guāng

开光 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 开光 trong tiếng Việt

lễ khai quang cho tượng thần (Phật giáo); trì chú; ban phước; trong suốt; bán trong suốt; cắt tóc; cạo đầu hoặc mặt (hài hước); một phương pháp trang trí; ánh sáng đầu tiên (thiên văn học)

Tra từ liên quan