开红盘
(cửa hàng) bắt đầu kinh doanh lần đầu tiên trong năm mới; (doanh nghiệp) có lợi nhuận; (thị trường chứng khoán) tăng; (thể thao) thắng trận đầu tiên của cuộc thi
(cửa hàng) bắt đầu kinh doanh lần đầu tiên trong năm mới; (doanh nghiệp) có lợi nhuận; (thị trường chứng khoán) tăng; (thể thao) thắng trận đầu tiên của cuộc thi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắt đầu học viết thơ; viết tác phẩm đầu tiên (thơ, bài luận, v.v.)
›开立kāi lìthành lập; thiết lập; mở (tài khoản, cửa hàng chi nhánh,...); lập (giấy chứng nhận, hóa đơn, đơn thuốc,...)
›开篇kāi piānbắt đầu tác phẩm văn học; bài mở đầu của bản ballad theo kiểu Đàn từ 彈詞|弹词[tan2 ci2]
›开端kāi duānkhởi đầu; bắt đầu
›开窍kāi qiàohiểu ra; bắt đầu hiểu đúng; khai sáng
›开站kāi zhànđưa vào hoạt động trạm xe buýt hoặc ga đường sắt mới
›开绿灯kāi lǜ dēngbật đèn xanh; cho phép tiến hành
›开绽kāi zhànbị sút chỉ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.