Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
mang thai; sự có thai
Hoài Nhân Đường, một tòa nhà trong Trung Nam Hải 中南海[Zhong1 nan2 hai3], được sử dụng làm nơi họp chính của Bộ Chính trị ĐCSTQ
huyện Hoài Nhân ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
hòa giải; xoa dịu
Huairou, một quận của Bắc Kinh
huyện Hoài Như, nay là khu nông thôn Hoài Như của Bắc Kinh
củ mài (Dioscorea polystachya), còn gọi là nagaimo
Huaishang, một quận của thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
Huaishang, một quận của thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
điều xấu; việc xấu; phá hỏng việc
(loài chim ở Trung Quốc) Chim hoét White (Zoothera aurea)
cây hoè (Sophora japonica)
mưu hèn kế bẩn
hoại tử
mang thai; mang đứa trẻ trong bụng
White (tên)
Đảo Wight, hòn đảo ngoài khơi bờ biển phía nam nước Anh
hoàn toàn tệ
nhớ nhà
cười nhếch mép; cười gian xảo; cười khẩy
bệnh scorbut
huyện Hoài Dương ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
huyện Hoài Dương ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
nghi ngờ (điều gì); hoài nghi; có nghi ngại; ấp ủ sự nghi ngờ; nghi rằng
quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
quận Hoài Âm của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
quận Hoài Âm của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
hoài nghi
người hoài nghi; người nghi ngờ