Kết quả tra từ “龟”
Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
龟: dùng trong 龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]
龟: biến thể của 皸|皲[jun1]
龟: rùa cạn; rùa nước; (khẩu ngữ) người chồng bị cắm sừng
龟头: đầu rùa; bao quy đầu
龟速: chậm như rùa
龟趺: bệ hình con rùa
龟裂: nứt; nẻ; rạn; nứt nẻ; (da) nứt nẻ
龟兹: quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương
龟苓膏: cao quy linh, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược; một sản phẩm tương tự không có mai rùa và được dùng như món tráng miệng
龟船: "tàu rùa", chiến hạm bọc giáp được người Triều Tiên sử dụng chống lại người Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598 壬辰倭亂|壬辰倭乱[ren2 chen2 wo1…
龟背竹: cây trầu bà lá xẻ; Monstera deliciosa
龟缩: rút lui; thụt vào
龟笑鳖无尾: chéo lưỡi rùa cười trai không đuôi (thành ngữ); nghĩa là chó chê mèo lắm lông
龟甲万: Kikkoman, thương hiệu nước tương, gia vị thực phẩm của Nhật Bản, v.v
龟甲宝螺: ốc tiền Mauritius; Mauritia mauritiana
龟甲: mai rùa
龟毛: (Đài Loan) (khẩu ngữ) do dự; cầu kỳ; bắt bẻ (từ tiếng Đài Loan, âm Tai-lo [ku-moo])
龟壳花: rắn cạp nia Đài Loan (Protobothrops mucrosquamatus)
龟壳: mai rùa
龟板: yếm rùa; vỏ rùa
龟山乡: quận Quế Sơn hay Guishan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], phía bắc Đài Loan
龟山: quận Quế Sơn hay Guishan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], phía bắc Đài Loan
龟尾市: thành phố Gumi ở tỉnh Bắc Gyeongsang, Hàn Quốc
龟孙子: (thông tục) đồ khốn nạn; thằng khốn
龟友: người đam mê rùa
龟公: ma cô
龟儿子: (khẩu ngữ) đồ khốn nạn; con hoang
隐龟: rùa sông Mary (Elusor macrurus)
金龟车: (Đài Loan) Volkswagen Beetle
金龟子: bọ hung
金龟婿: con rể giàu có; chồng giàu có
金龟: con rùa; bọ hung
老鼠拉龟,无从下手: như chuột kéo rùa, không có chỗ để bám (thành ngữ); không biết bắt đầu từ đâu
缩头乌龟: rùa rụt đầu; (nghĩa bóng) kẻ hèn nhát; nhát gan
粪金龟子: bọ hung
粪金龟: bọ hung
督龟: (Đài Loan) ngủ gật (từ tiếng Đài Loan 盹龜, phát âm Tai-lo [tuh-ku])
乌龟壳: mai rùa
乌龟: con rùa; người chồng bị cắm sừng
海龟: rùa; cách nói lóng trên mạng cho 海歸|海归[hai3 gui1]
杠龟: (Đài Loan) thua sạch (đánh bạc); gặp thất bại (từ tiếng Đài Loan 摃龜, phát âm Tai-lo [kòng-ku])
忍者龟: Teenage Mutant Ninja Turtles (Đài Loan); xem 忍者神龜|忍者神龟[Ren3 zhe3 Shen2 gui1]
忍者神龟: Teenage Mutant Ninja Turtles, loạt truyện tranh Mỹ, xuất hiện đầu tiên năm 1984, cũng có phim, trò chơi điện tử, v.v
册府元龟: Vạn Quyển Thư Tịch Nguyên Quy, bộ bách khoa toàn thư thời Tống về chính trị luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu lệnh, biên soạn 1005-1013 dưới…
六龟乡: Liugui hoặc Liukuei, một thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
六龟: Liugui hoặc Liukuei, một thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
九尾龟: rùa chín đuôi trong thần thoại; Rùa Chín Đuôi, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Trương Xuân Phàm 張春帆|张春帆