龟缩
rút lui; thụt vào
rút lui; thụt vào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây trầu bà lá xẻ; Monstera deliciosa
›龟甲万Guī jiǎ wànKikkoman, thương hiệu nước tương, gia vị thực phẩm của Nhật Bản, v.v
›龟船guī chuán"tàu rùa", chiến hạm bọc giáp được người Triều Tiên sử dụng chống lại người Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn…
›龟甲宝螺guī jiǎ bǎo luóốc tiền Mauritius; Mauritia mauritiana
›龟苓膏guī líng gāocao quy linh, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược; một sản phẩm tương tự không có mai rùa và được dùng như…
›龟甲guī jiǎmai rùa
›龟壳花guī ké huārắn cạp nia Đài Loan (Protobothrops mucrosquamatus)
›龟趺guī fūbệ hình con rùa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.