龟船
"tàu rùa", chiến hạm bọc giáp được người Triều Tiên sử dụng chống lại người Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598 壬辰倭亂|壬辰倭乱[ren2 chen2 wo1 luan4]
"tàu rùa", chiến hạm bọc giáp được người Triều Tiên sử dụng chống lại người Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598 壬辰倭亂|壬辰倭乱[ren2 chen2 wo1 luan4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cao quy linh, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược; một sản phẩm tương tự không có mai rùa và được dùng như…
›龟甲万Guī jiǎ wànKikkoman, thương hiệu nước tương, gia vị thực phẩm của Nhật Bản, v.v
›龟趺guī fūbệ hình con rùa
›龟速guī sùchậm như rùa
›龟甲guī jiǎmai rùa
›龟头guī tóuđầu rùa; bao quy đầu
›龟壳guī kémai rùa
›龟板guī bǎnyếm rùa; vỏ rùa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.