龟笑鳖无尾
chéo lưỡi rùa cười trai không đuôi (thành ngữ); nghĩa là chó chê mèo lắm lông
chéo lưỡi rùa cười trai không đuôi (thành ngữ); nghĩa là chó chê mèo lắm lông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ma quỷ sai khiến (thành ngữ); sự việc không thể giải thích đòi hỏi lời giải thích siêu nhiên; trùng hợp kỳ lạ
›高高在上gāo gāo zài shàngngồi trên cao (thành ngữ); không tiếp xúc thực tế; xa cách và hờ hững
›高风亮节gāo fēng liàng jiénhân cách cao thượng và liêm khiết không thể nghi ngờ (thành ngữ)
›鼓盆之戚gǔ pén zhī qīgõ vào chậu trong đau buồn (thành ngữ, nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất); nghĩa bóng…
›鬼话连篇guǐ huà lián piānnói dối hết chuyện này đến chuyện khác (thành ngữ); nói nhảm; chuyện bịa đặt
›鬼计多端guǐ jì duō duānđầy mưu ma chước quỷ (thành ngữ); ranh mãnh; xảo quyệt; ác ý
›鬼由心生guǐ yóu xīn shēngquỷ sinh từ tâm (thành ngữ); nỗi sợ bắt nguồn từ tâm trí
›鬼斧神工guǐ fǔ shén gōngtác phẩm tinh xảo như thể thần thánh tạo ra (thành ngữ); tác phẩm của thần linh; tay nghề điêu luyện; tay…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.