忍者龟
Teenage Mutant Ninja Turtles (Đài Loan); xem 忍者神龜|忍者神龟[Ren3 zhe3 Shen2 gui1]
Teenage Mutant Ninja Turtles (Đài Loan); xem 忍者神龜|忍者神龟[Ren3 zhe3 Shen2 gui1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Teenage Mutant Ninja Turtles, loạt truyện tranh Mỹ, xuất hiện đầu tiên năm 1984, cũng có phim, trò chơi điện…
›忍者rěn zhěninja
›忍耐rěn nàichịu đựng; nhẫn nhịn; giữ kiên nhẫn; kiềm chế; bền bỉ; sức chịu đựng
›忍耐力rěn nài lìsự kiên nhẫn; nghị lực
›忍痛割爱rěn tòng gē àiđành lòng chia xa thứ mà mình trân quý
›忍让rěn ràngnhẫn nhịn và bao dung; kiên nhẫn và dễ dàng chấp nhận
›忍痛rěn tòngchịu đau; nghĩa bóng: miễn cưỡng
›忍辱含垢rěn rǔ hán gòunuốt nhục chịu đựng; chấp nhận nhục nhã; nhịn nhục chịu thiệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.