Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “阳”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yáng

阳: dương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo); Dương, đối lập: 陰|阴[yin1]

Từ vựng
阳高县Yáng gāo xiàn

阳高县: huyện Yanggao ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
阳高Yáng gāo

阳高: huyện Yanggao ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
阳电荷yáng diàn hè

阳电荷: điện tích dương

Cụm từ
阳电极yáng diàn jí

阳电极: anode; điện cực dương (tức là hút electron)

Cụm từ
阳电子yáng diàn zǐ

阳电子: positron; còn gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]

Cụm từ
阳电yáng diàn

阳电: điện tích dương

Cụm từ
阳离子yáng lí zǐ

阳离子: ion dương; cation (vật lý)

Cụm từ
阳关道Yáng guān Dào

阳关道: giống 陽關大道|阳关大道[Yang2 guan1 Da4 dao4]

Cụm từ
阳关大道Yáng guān Dà dào

阳关大道: (nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 陽關|阳关[Yang2 guan1]; (nghĩa bóng) con đường rộng mở; tương lai tươi sáng

Cụm từ
阳关Yáng guān

阳关: Dương Quan hoặc Ải Nam trên Con đường Tơ lụa phía nam ở Cam Túc, 70 km về phía nam Đôn Hoàng 敦煌

Cụm từ
阳间yáng jiān

阳间: thế giới người sống

Cụm từ
阳道yáng dào

阳道: dương vật

Cụm từ
阳谷县Yáng gǔ xiàn

阳谷县: huyện Dương Cốc ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
阳谷Yáng gǔ

阳谷: huyện Dương Cốc ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
阳谋yáng móu

阳谋: âm mưu công khai; kế hoạch công khai

Cụm từ
阳西县Yáng xī xiàn

阳西县: huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳西Yáng xī

阳西: huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳虚yáng xū

阳虚: dương hư (thiếu dương) trong Đông y

Cụm từ
阳萎yáng wěi

阳萎: liệt dương (biến thể của 陽痿|阳痿[yang2 wei3])

Cụm từ
阳台yáng tái

阳台: ban công; hiên nhà

Cụm từ
阳盛yáng shèng

阳盛: dương thịnh trong Đông y

Cụm từ
阳痿yáng wěi

阳痿: (y học) liệt dương

Cụm từ
阳物yáng wù

阳物: dương vật

Cụm từ
阳炎yáng yán

阳炎: ánh nắng chói chang; chói mắt dưới ánh nắng

Cụm từ
阳泉市Yáng quán shì

阳泉市: Dương Tuyền, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
阳泉Yáng quán

阳泉: Dương Tuyền, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
阳江市Yáng jiāng shì

阳江市: Yangjiang, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
阳江Yáng jiāng

阳江: Dương Giang, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
阳极yáng jí

阳极: anode; điện cực dương; cực dương

Cụm từ
阳东县Yáng dōng xiàn

阳东县: huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳东Yáng dōng

阳东: huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳朔县Yáng shuò xiàn

阳朔县: huyện Dương Sóc thuộc Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
阳朔Yáng shuò

阳朔: huyện Yangshuo ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
阳曲县Yáng qǔ xiàn

阳曲县: huyện Yangqu ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
阳曲Yáng qǔ

阳曲: huyện Yangqu ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
阳历yáng lì

阳历: lịch dương; lịch phương Tây (Gregory)

Cụm từ
阳春面yáng chūn miàn

阳春面: mì sợi thanh đạm trong nước dùng

Cụm từ
阳春白雪yáng chūn bái xuě

阳春白雪: giai điệu của giới tinh hoa ở nước Sở 楚國|楚国[Chu3 guo2]; nghệ thuật và văn học hàn lâm

Cụm từ
阳春市Yáng chūn shì

阳春市: Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳春型yáng chūn xíng

阳春型: phổ thông (xe, thiết bị, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ
阳春Yáng chūn

阳春: Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳明山Yáng míng Shān

阳明山: Núi Dương Minh ở Hồ Nam; Núi Dương Minh ở phía bắc Đài Loan, gần Đài Bắc

Cụm từ
阳明区Yáng míng qū

阳明区: quận Yangming của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Cụm từ
阳明Yáng míng

阳明: quận Yangming của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Cụm từ
阳新县Yáng xīn xiàn

阳新县: huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc

Cụm từ
阳新Yáng xīn

阳新: huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc

Cụm từ
阳文yáng wén

阳文: chữ khắc nổi

Cụm từ
阳性yáng xìng

阳性: dương tính; nam tính

Cụm từ
阳平声yáng píng shēng

阳平声: thanh điệu thứ hai của tiếng Phổ thông

Cụm từ
阳平yáng píng

阳平: thanh điệu thứ hai của tiếng Phổ thông

Cụm từ
阳山县Yáng shān xiàn

阳山县: huyện Yangshan ở Qingyuan 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
阳山Yáng shān

阳山: huyện Yangshan ở Qingyuan 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
阳宗yáng zōng

阳宗: mặt trời

Cụm từ
阳奉阴违yáng fèng yīn wéi

阳奉阴违: bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ; ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối

Thành ngữ
阳寿yáng shòu

阳寿: tuổi thọ định sẵn

Cụm từ
阳城县Yáng chéng xiàn

阳城县: huyện Yangcheng ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
阳城Yáng chéng

阳城: huyện Yangcheng ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
阳台yáng tái

阳台: biến thể của 陽臺|阳台[yang2 tai2]

Cụm từ
阳原县Yáng yuán xiàn

阳原县: huyện Yangyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ