Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “长”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhǎng

长: trưởng; đứng đầu; người lớn; mọc; phát triển; tăng; cải thiện

Từ vựng
cháng

长: chiều dài; dài; mãi mãi; luôn luôn; liên tục

Từ vựng
长龙cháng lóng

长龙: hàng dài; hàng dài (xe cộ, người, v.v.)

Cụm từ
长鼻目cháng bí mù

长鼻目: bộ Proboscidea (voi và voi ma mút)

Cụm từ
长鼻猴cháng bí hóu

长鼻猴: loài khỉ vòi (Nasalis larvatus), còn gọi là khỉ mũi dài

Cụm từ
长点心眼zhǎng diǎn xīn yǎn

长点心眼: cẩn thận; giữ tỉnh táo

Cụm từ
长发cháng fà

长发: tóc dài

Cụm từ
长驱直入cháng qū zhí rù

长驱直入: tiến quân thẳng vào không gặp trở ngại (quân sự) (thành ngữ); (ví dụ) tiến sâu vào tâm điểm của cái gì đó; tràn vào

Thành ngữ
长风破浪cháng fēng pò làng

长风破浪: nghĩa đen: cưỡi gió đạp sóng; tích cực và không sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
长颈龙cháng jǐng lóng

长颈龙: tanystropheus, loài bò sát cổ dài từ kỷ Tam Điệp

Cụm từ
长颈鹿cháng jǐng lù

长颈鹿: hươu cao cổ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
长颈瓶cháng jǐng píng

长颈瓶: bình cổ cao

Cụm từ
长顺县Cháng shùn xiàn

长顺县: huyện Changshun ở châu tự trị dân tộc Bố Di và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
长顺Cháng shùn

长顺: huyện Trường Thuận trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
长靴cháng xuē

长靴: ủng

Cụm từ
长队cháng duì

长队: hàng (tức là người đang chờ); xếp hàng

Cụm từ
长阳县cháng yáng xiàn

长阳县: Huyện Trường Dương ở Hồ Bắc (viết tắt của 長陽土家族自治縣|长阳土家族自治县[Chang2 yang2 Tu3 jia1 zu2 Zi4 zhi4 xian4])

Viết tắt
长阳土家族自治县Cháng yáng Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn

长阳土家族自治县: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Trường Dương ở Hồ Bắc

Cụm từ
长钉cháng dìng

长钉: đinh dài

Cụm từ
长野县Cháng yě xiàn

长野县: tỉnh Nagano, Nhật Bản

Cụm từ
长野Cháng yě

长野: Nagano (tên); thành phố và tỉnh Nagano ở miền trung Nhật Bản

Cụm từ
长远cháng yuǎn

长远: dài hạn; tầm xa

Cụm từ
长达cháng dá

长达: kéo dài đến; kéo dài ra đến

Cụm từ
长进zhǎng jìn

长进: tiến bộ; tăng tiến

Cụm từ
长逝cháng shì

长逝: rời khỏi cõi đời; không còn nữa

Cụm từ
长途电话cháng tú diàn huà

长途电话: cuộc gọi đường dài

Cụm từ
长途车cháng tú chē

长途车: xe buýt đường dài; xe khách

Cụm từ
长途跋涉cháng tú bá shè

长途跋涉: cuộc hành trình dài và khó khăn

Cụm từ
长途话费cháng tú huà fèi

长途话费: cước gọi đường dài

Cụm từ
长途网路cháng tú wǎng lù

长途网路: mạng đường dài

Cụm từ
长途汽车cháng tú qì chē

长途汽车: xe khách đường dài

Cụm từ
长途cháng tú

长途: đường dài

Cụm từ
长辔远驭cháng pèi yuǎn yù

长辔远驭: kiểm soát từ xa (thành ngữ)

Thành ngữ
长辈图zhǎng bèi tú

长辈图: (tiếng lóng Internet) meme người lớn tuổi (Đài Loan)

Ngôn ngữ mạng
长辈zhǎng bèi

长辈: người lớn tuổi; thế hệ trước

Cụm từ
长跪cháng guì

长跪: quỳ như cầu nguyện (không ngồi lên gót chân)

Cụm từ
长距离比赛cháng jù lí bǐ sài

长距离比赛: chạy marathon (thể thao)

Cụm từ
长距离cháng jù lí

长距离: khoảng cách xa

Cụm từ
长跑运动员cháng pǎo yùn dòng yuán

长跑运动员: vận động viên chạy cự ly dài

Cụm từ
长跑cháng pǎo

长跑: chạy cự ly dài

Cụm từ
长趾滨鹬cháng zhǐ bīn yù

长趾滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ cong ngón dài (Calidris subminuta)

Cụm từ
长足进步cháng zú jìn bù

长足进步: tiến bộ nhanh chóng

Cụm từ
长足cháng zú

长足: đáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.)

Cụm từ
长赘疣zhǎng zhuì yóu

长赘疣: phát triển như mụn cóc

Cụm từ
长丰县Cháng fēng Xiàn

长丰县: Changfeng, một huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
长丰Cháng fēng

长丰: Changfeng, một huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
长谷川Cháng gǔ chuān

长谷川: Hasegawa (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
长谈cháng tán

长谈: một cuộc nói chuyện dài

Cụm từ
长话短说cháng huà duǎn shuō

长话短说: nói ngắn gọn (thành ngữ)

Thành ngữ
长诗cháng shī

长诗: bài thơ dài

Cụm từ
长记性zhǎng jì xing

长记性: (khẩu ngữ) rút kinh nghiệm; có đủ thông minh để học từ sai lầm của mình

Khẩu ngữ
长角羊cháng jiǎo yáng

长角羊: linh dương sừng dài Tây Tạng

Cụm từ
长见识zhǎng jiàn shi

长见识: mở mang kiến thức và kinh nghiệm

Cụm từ
长袜cháng wà

长袜: vớ dài; tất dài

Cụm từ
长裤cháng kù

长裤: quần dài

Cụm từ
长裙cháng qún

长裙: sườn xám (váy dài)

Cụm từ
长袖善舞cháng xiù shàn wǔ

长袖善舞: tay áo dài giúp múa đẹp (thành ngữ); có tiền và quyền sẽ giúp bạn trong bất kỳ nghề nào

Thành ngữ
长袖cháng xiù

长袖: tay áo dài; áo dài tay

Cụm từ
长袍cháng páo

长袍: trường bào (áo dài truyền thống của nam giới Trung Quốc); áo dài; áo choàng; LT:件[jian4]

Cụm từ
长衫cháng shān

长衫: trường sam; sườn xám; trang phục truyền thống châu Á cho nam hoặc (ở Hong Kong) kỳ bào cho nữ

Cụm từ