Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “醉”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zuì

say

Từ vựng
醉人
zuì rén

ngây ngất; quyến rũ

Cụm từ
醉圣
zuì shèng

Tuý thánh (thánh say), nhắc đến nhà thơ đời Đường Lý Bạch 李白 (701-762)

Cụm từ
醉心
zuì xīn

đắm chìm; bị cuốn hút

Cụm từ
醉态
zuì tài

trạng thái say

Cụm từ
醉意
zuì yì

chếnh choáng; dấu hiệu say

Cụm từ
醉枣
zuì zǎo

táo ngâm rượu

Cụm từ
醉汉
zuì hàn

người say; kẻ nghiện rượu

Cụm từ
醉翁
zuì wēng

người yêu rượu; người uống rượu; kẻ nghiện; người say

Cụm từ
醉虾
zuì xiā

tôm say (món ăn Trung Quốc với tôm ướp rượu Trung Quốc)

Cụm từ
醉酒
zuì jiǔ

say rượu

Cụm từ
醉驾
zuì jià

lái xe khi vượt quá mức cồn pháp luật cho phép

Cụm từ
醉鬼
zuì guǐ

kẻ say rượu

Cụm từ
醉鸡
zuì jī

gà nấu rượu; cũng gọi là gà say rượu

Cụm từ
醉心于
zuì xīn yú

mê mẩn với

Cụm từ
醉熏熏
zuì xūn xūn

biến thể của 醉醺醺[zui4 xun1 xun1]

Cụm từ
醉醺醺
zuì xūn xūn

say rượu; xỉn

Cụm từ
醉生梦死
zuì shēng mèng sǐ

như say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa

Thành ngữ
醉酒驾车
zuì jiǔ jià chē

lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao)

Cụm từ
醉翁之意不在酒
zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ

tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu; có động cơ khác; có điều gì khác trong đầu; có mục đích cá…

Thành ngữ
买醉
mǎi zuì

uống say; chuốc rượu giải sầu

Cụm từ
喝醉
hē zuì

say rượu

Cụm từ
宿醉
sù zuì

dư vị sau cơn say

Cụm từ
心醉
xīn zuì

say mê; quyến rũ; bị cuốn hút

Cụm từ