Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “醉”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zuì

醉: say

Từ vựng
醉鬼zuì guǐ

醉鬼: kẻ say rượu

Cụm từ
醉驾zuì jià

醉驾: lái xe khi vượt quá mức cồn pháp luật cho phép

Cụm từ
醉鸡zuì jī

醉鸡: gà nấu rượu; cũng gọi là gà say rượu

Cụm từ
醉醺醺zuì xūn xūn

醉醺醺: say rượu; xỉn

Cụm từ
醉酒驾车zuì jiǔ jià chē

醉酒驾车: lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao)

Cụm từ
醉酒zuì jiǔ

醉酒: say rượu

Cụm từ
醉虾zuì xiā

醉虾: tôm say (món ăn Trung Quốc với tôm ướp rượu Trung Quốc)

Cụm từ
醉圣zuì shèng

醉圣: Tuý thánh (thánh say), nhắc đến nhà thơ đời Đường Lý Bạch 李白 (701-762)

Cụm từ
醉翁之意不在酒zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ

醉翁之意不在酒: tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu; có động cơ khác; có điều gì…

Thành ngữ
醉翁zuì wēng

醉翁: người yêu rượu; người uống rượu; kẻ nghiện; người say

Cụm từ
醉生梦死zuì shēng mèng sǐ

醉生梦死: như say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa

Thành ngữ
醉熏熏zuì xūn xūn

醉熏熏: biến thể của 醉醺醺[zui4 xun1 xun1]

Cụm từ
醉汉zuì hàn

醉汉: người say; kẻ nghiện rượu

Cụm từ
醉枣zuì zǎo

醉枣: táo ngâm rượu

Cụm từ
醉态zuì tài

醉态: trạng thái say

Cụm từ
醉意zuì yì

醉意: chếnh choáng; dấu hiệu say

Cụm từ
醉心于zuì xīn yú

醉心于: mê mẩn với

Cụm từ
醉心zuì xīn

醉心: đắm chìm; bị cuốn hút

Cụm từ
醉人zuì rén

醉人: ngây ngất; quyến rũ

Cụm từ
麻醉药品má zuì yào pǐn

麻醉药品: chất ma túy

Cụm từ
麻醉药má zuì yào

麻醉药: thuốc gây mê; thuốc gây nghiện

Cụm từ
麻醉状态má zuì zhuàng tài

麻醉状态: gây mê; trạng thái mê

Cụm từ
麻醉师má zuì shī

麻醉师: chuyên viên gây mê

Cụm từ
麻醉学者má zuì xué zhě

麻醉学者: bác sĩ gây mê

Cụm từ
麻醉学má zuì xué

麻醉学: gây mê

Cụm từ
麻醉剂má zuì jì

麻醉剂: thuốc gây mê; (ví) một chất gây nghiện

Cụm từ
麻醉má zuì

麻醉: gây tê; gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)

Cụm từ
陶醉táo zuì

陶醉: say mê; say sưa; bị cuốn hút; đắm chìm trong

Cụm từ
针刺麻醉zhēn cì má zuì

针刺麻醉: gây tê bằng châm cứu

Cụm từ
金迷纸醉jīn mí zhǐ zuì

金迷纸醉: nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa

Thành ngữ
酩酊大醉mǐng dǐng dà zuì

酩酊大醉: say bí tỉ; say khướt; say như chết

Cụm từ
酣醉hān zuì

酣醉: say bí tỉ

Cụm từ
酒醉jiǔ zuì

酒醉: say rượu

Cụm từ
酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷jiǔ bù zuì rén rén zì zuì , sè bù mí rén rén zì mí

酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷: rượu không làm người say: người tự làm mình say. Sắc không mê người: người tự mê đắm trong sắc

Cụm từ
迷醉mí zuì

迷醉: bị mê hoặc; mê mẩn bởi cái gì đó

Cụm từ
买醉mǎi zuì

买醉: uống say; chuốc rượu giải sầu

Cụm từ
贵妃醉酒Guì fēi Zuì jiǔ

贵妃醉酒: Quý Phi Say Rượu, kinh kịch thời nhà Thanh

Cụm từ
自我陶醉zì wǒ táo zuì

自我陶醉: tự mãn; tự say mê; tự luyến

Cụm từ
纸醉金迷zhǐ zuì jīn mí

纸醉金迷: nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa

Thành ngữ
痴醉chī zuì

痴醉: bị mê hoặc; bị cuốn hút

Cụm từ
烂醉如泥làn zuì rú ní

烂醉如泥: (thành ngữ) say như chết; say bí tỉ

Thành ngữ
烂醉làn zuì

烂醉: say bí tỉ; hoàn toàn say

Cụm từ
灌醉guàn zuì

灌醉: làm choáng; làm ai mê mệt; làm say; làm cho ai đó say

Cụm từ
泥醉ní zuì

泥醉: say mèm; say không thể say hơn

Cụm từ
沉醉chén zuì

沉醉: trở nên say mê

Cụm từ
春风深醉的晚上Chūn fēng Shēn zuì de Wǎn shang

春风深醉的晚上: Đêm Xuân Say Mềm, truyện ngắn năm 1924 của Dư Đạt Phu 郁達夫|郁达夫[Yu4 Da2 fu1]

Cụm từ
我醉欲眠wǒ zuì yù mián

我醉欲眠: nghĩa đen: tôi say và muốn ngủ (thành ngữ); (dùng để chỉ tính cách chân thành và thẳng thắn của một người)

Thành ngữ
我也是醉了wǒ yě shì zuì le

我也是醉了: (tiếng lóng Internet) Tôi không thể chịu nổi...; Bạn đùa tôi à!; Trời ơi!

Ngôn ngữ mạng
心醉神迷xīn zuì shén mí

心醉神迷: ngất ngây; mê mẩn

Cụm từ
心醉xīn zuì

心醉: say mê; quyến rũ; bị cuốn hút

Cụm từ
局部麻醉剂jú bù má zuì jì

局部麻醉剂: thuốc gây tê cục bộ

Cụm từ
局部麻醉jú bù má zuì

局部麻醉: gây tê cục bộ

Cụm từ
宿醉sù zuì

宿醉: dư vị sau cơn say

Cụm từ
如醉如痴rú zuì rú chī

如醉如痴: nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ); say đắm điều gì đó; đam mê; cuồng nhiệt về điều gì đó; cũng viết 如癡如醉|如痴如醉[ru2 chi1 ru2 zui4]

Thành ngữ
如痴如醉rú chī rú zuì

如痴如醉: (thành ngữ) say mê; mê mẩn; ngây ngất

Thành ngữ
喝醉hē zuì

喝醉: say rượu

Cụm từ
半麻醉bàn má zuì

半麻醉: gây tê cục bộ; gây tê nửa người (như khi sinh mổ)

Cụm từ
全身麻醉quán shēn má zuì

全身麻醉: gây mê toàn thân

Cụm từ
今朝有酒今朝醉jīn zhāo yǒu jiǔ jīn zhāo zuì

今朝有酒今朝醉: sống cho hiện tại (thành ngữ); sống mỗi ngày như thể ngày cuối; tận hưởng khi có thể

Thành ngữ