Kết quả cho “醉”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
say
ngây ngất; quyến rũ
Tuý thánh (thánh say), nhắc đến nhà thơ đời Đường Lý Bạch 李白 (701-762)
đắm chìm; bị cuốn hút
trạng thái say
chếnh choáng; dấu hiệu say
táo ngâm rượu
người say; kẻ nghiện rượu
người yêu rượu; người uống rượu; kẻ nghiện; người say
tôm say (món ăn Trung Quốc với tôm ướp rượu Trung Quốc)
say rượu
lái xe khi vượt quá mức cồn pháp luật cho phép
kẻ say rượu
gà nấu rượu; cũng gọi là gà say rượu
mê mẩn với
biến thể của 醉醺醺[zui4 xun1 xun1]
say rượu; xỉn
như say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa
lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao)
tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu; có động cơ khác; có điều gì khác trong đầu; có mục đích cá…
uống say; chuốc rượu giải sầu
say rượu
dư vị sau cơn say
say mê; quyến rũ; bị cuốn hút