酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷
rượu không làm người say: người tự làm mình say. Sắc không mê người: người tự mê đắm trong sắc
Giản thể酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷
Phồn thể酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷
Số chữ Hán15 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng