Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “逐”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhú

(hình thức kết hợp) theo đuổi; đuổi đi; cá nhân; từng cái một

Từ vựng
逐步
zhúbù

từng bước

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
逐渐
zhújiàn

dần dần

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
逐一
zhú yī

từng cái một

Cụm từ
逐个
zhú gè

từng cái một; hết cái này đến cái khác

Cụm từ
逐出
zhú chū

trục xuất; đuổi ra; đẩy ra

Cụm từ
逐年
zhú nián

năm này qua năm khác; mỗi năm trôi qua; qua các năm

Cụm từ
逐日
zhú rì

từng ngày; hàng ngày; một cách hàng ngày

Cụm từ
逐月
zhú yuè

từng tháng; hàng tháng; một cách hàng tháng

Cụm từ
逐次
zhú cì

dần dần; từng cái một; từng chút một

Cụm từ
逐水
zhú shuǐ

trị phù thũng bằng phương pháp tẩy hoặc lợi tiểu (y học Trung Quốc)

Cụm từ
逐行
zhú xíng

tiến triển

Cụm từ
逐行
zhú háng

từng dòng (dịch, quét, v.v.); tiến triển

Cụm từ
逐走
zhú zǒu

quay đi; đuổi đi

Cụm từ
逐退
zhú tuì

đẩy lùi (kẻ tấn công)

Cụm từ
逐鹿
zhú lù

đuổi theo hươu; nghĩa bóng: tranh giành quyền lực

Cụm từ
逐客令
zhú kè lìng

lệnh trục xuất khách của Tần Thủy Hoàng; (nghĩa bóng) thông báo rời đi; lời nói hoặc hành động nhằm đuổi khách

Cụm từ
逐字逐句
zhú zì zhú jù

theo nghĩa đen; từng từ một; từng từ và từng câu

Cụm từ
逐次近似
zhú cì jìn sì

giá trị xấp xỉ liên tiếp (thành ngữ)

Thành ngữ
逐步升级
zhú bù shēng jí

leo thang dần dần

Cụm từ
逐渐增加
zhú jiàn zēng jiā

tăng dần dần; tích lũy

Cụm từ
逐渐废弃
zhú jiàn fèi qì

dần dần từ bỏ

Cụm từ
逐行扫描
zhú háng sǎo miáo

quét từng dòng; quét tiến triển

Cụm từ
逐鹿中原
zhú lù Zhōng yuán

nghĩa đen: săn hươu ở Trung Nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: mưu toan chiếm đoạt ngai vàng

Thành ngữ