Kết quả cho “逐”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(hình thức kết hợp) theo đuổi; đuổi đi; cá nhân; từng cái một
từng bước
dần dần
từng cái một
từng cái một; hết cái này đến cái khác
trục xuất; đuổi ra; đẩy ra
năm này qua năm khác; mỗi năm trôi qua; qua các năm
từng ngày; hàng ngày; một cách hàng ngày
từng tháng; hàng tháng; một cách hàng tháng
dần dần; từng cái một; từng chút một
trị phù thũng bằng phương pháp tẩy hoặc lợi tiểu (y học Trung Quốc)
tiến triển
từng dòng (dịch, quét, v.v.); tiến triển
quay đi; đuổi đi
đẩy lùi (kẻ tấn công)
đuổi theo hươu; nghĩa bóng: tranh giành quyền lực
lệnh trục xuất khách của Tần Thủy Hoàng; (nghĩa bóng) thông báo rời đi; lời nói hoặc hành động nhằm đuổi khách
theo nghĩa đen; từng từ một; từng từ và từng câu
giá trị xấp xỉ liên tiếp (thành ngữ)
leo thang dần dần
tăng dần dần; tích lũy
dần dần từ bỏ
quét từng dòng; quét tiến triển
nghĩa đen: săn hươu ở Trung Nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: mưu toan chiếm đoạt ngai vàng