Kết quả tra từ “逐”
Tìm thấy 43 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
逐: (hình thức kết hợp) theo đuổi; đuổi đi; cá nhân; từng cái một
逐鹿中原: nghĩa đen: săn hươu ở Trung Nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: mưu toan chiếm đoạt ngai vàng
逐鹿: đuổi theo hươu; nghĩa bóng: tranh giành quyền lực
逐退: đẩy lùi (kẻ tấn công)
逐走: quay đi; đuổi đi
逐行扫描: quét từng dòng; quét tiến triển
逐行: tiến triển
逐行: từng dòng (dịch, quét, v.v.); tiến triển
逐渐废弃: dần dần từ bỏ
逐渐增加: tăng dần dần; tích lũy
逐渐: dần dần
逐水: trị phù thũng bằng phương pháp tẩy hoặc lợi tiểu (y học Trung Quốc)
逐步升级: leo thang dần dần
逐步: một cách tiến triển; từng bước một
逐次近似: giá trị xấp xỉ liên tiếp (thành ngữ)
逐次: dần dần; từng cái một; từng chút một
逐月: từng tháng; hàng tháng; một cách hàng tháng
逐日: từng ngày; hàng ngày; một cách hàng ngày
逐年: năm này qua năm khác; mỗi năm trôi qua; qua các năm
逐客令: lệnh trục xuất khách của Tần Thủy Hoàng; (nghĩa bóng) thông báo rời đi; lời nói hoặc hành động nhằm đuổi khách
逐字逐句: theo nghĩa đen; từng từ một; từng từ và từng câu
逐出: trục xuất; đuổi ra; đẩy ra
逐个: từng cái một; hết cái này đến cái khác
逐一: từng cái một
驱逐舰: tàu khu trục (tàu chiến)
驱逐出境: trục xuất; trục xuất khỏi quốc gia
驱逐令: lệnh đày khỏi; lệnh trục xuất
驱逐: trục xuất; đày khỏi; lưu đày
随波逐流: trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
追风逐电: tiến triển với tốc độ chóng mặt; hòa hợp nhanh chóng
追逐赛: cuộc đua rượt đuổi; truy đuổi
追逐: đuổi theo; theo đuổi mãnh liệt
追奔逐北: truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn
追亡逐北: truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn
角逐: tranh giành; cạnh tranh; thi đấu
群雄逐鹿: những anh hùng lớn săn đuổi hươu ở trung nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực
笑逐颜开: nụ cười rạng rỡ trên khuôn mặt (thành ngữ); cười tươi như hoa; mặt mày rạng rỡ; niềm vui hiện rõ trên khuôn mặt
竞逐: cạnh tranh; thi đấu; theo đuổi
放逐: lưu đày; trục xuất; đày ải; bị bỏ rơi
舍本逐末: bỏ gốc lấy ngọn (thành ngữ); bỏ qua việc cơ bản và tập trung vào chi tiết
如蝇逐臭: như ruồi đuổi theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực; đám đông chạy theo rác rưởi
劣币驱逐良币: tiền xấu đuổi tiền tốt (kinh tế)
下逐客令: yêu cầu ai đó rời đi; mời ai đó ra khỏi; đưa thông báo cho người thuê rời đi