逐渐
dần dần
dần dần
逐渐 thường mang nghĩa “dần dần”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 逐渐, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tăng dần dần; tích lũy
›逐步升级zhú bù shēng jíleo thang dần dần
›逐渐废弃zhú jiàn fèi qìdần dần từ bỏ
›逐次zhú cìdần dần; từng cái một; từng chút một
›逐水zhú shuǐtrị phù thũng bằng phương pháp tẩy hoặc lợi tiểu (y học Trung Quốc)
›逐步zhú bùmột cách tiến triển; từng bước một
›逐行zhú hángtừng dòng (dịch, quét, v.v.); tiến triển
›逐行zhú xíngtiến triển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.