Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “返”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
fǎn

trở về

Từ vựng
返乡
fǎn xiāng

trở về quê hương

Cụm từ
返利
fǎn lì

khuyến khích đại lý; thưởng doanh số; hoàn tiền

Cụm từ
返台
fǎn Tái

trở về Đài Loan

Cụm từ
返回
fǎn huí

trở về; quay lại

Cụm từ
返国
fǎn guó

trở về nước

Cụm từ
返家
fǎn jiā

trở về nhà

Cụm từ
返岗
fǎn gǎng

tiếp tục vị trí trước đây (sau khi bị sa thải); quay lại làm việc (sau khi nghỉ phép)

Cụm từ
返工
fǎn gōng

làm lại công việc đã làm kém; (tiếng Quảng Đông) đi làm

Cụm từ
返校
fǎn xiào

trở về trường

Cụm từ
返港
fǎn Gǎng

trở về Hồng Kông

Cụm từ
返潮
fǎn cháo

(quần áo, đồ gỗ, tường v.v.) bị ẩm (do hút ẩm từ không khí hoặc mặt đất)

Cụm từ
返点
fǎn diǎn

tiền thưởng bán hàng; thù lao liên kết; hoàn tiền; hoa hồng

Cụm từ
返现
fǎn xiàn

(từ mới khoảng năm 2009) hoàn tiền mặt cho người tiêu dùng

Cụm từ
返程
fǎn chéng

hành trình quay về (vd: về nhà)

Cụm từ
返聘
fǎn pìn

tái thuê nhân sự đã nghỉ hưu

Cụm từ
返航
fǎn háng

trở về điểm xuất phát

Cụm từ
返还
fǎn huán

hoàn trả; trả lại cho chủ sở hữu ban đầu; chuyển trả

Cụm từ
返青
fǎn qīng

(cây cối) xanh lại; phục hồi xanh

Cụm từ
返销粮
fǎn xiāo liáng

lương thực nhà nước thu mua và bán lại cho các khu vực thiếu hụt lương thực

Cụm từ
返券黄牛
fǎn quàn huáng niú

"cò mồi phiếu mua sắm", người bán lại phiếu mua sắm không muốn dùng hoặc được trả lại để kiếm lời

Cụm từ
返璞归真
fǎn pú guī zhēn

trở về với chính mình; trở lại trạng thái tự nhiên

Cụm từ
返祖现象
fǎn zǔ xiàn xiàng

hiện tượng hồi tổ (sinh học)

Cụm từ
返老还童
fǎn lǎo huán tóng

hồi phục sức sống tuổi trẻ; cảm thấy trẻ lại (thành ngữ)

Thành ngữ