Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “返”

Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fǎn

返: trở về

Từ vựng
返点fǎn diǎn

返点: tiền thưởng bán hàng; thù lao liên kết; hoàn tiền; hoa hồng

Cụm từ
返青fǎn qīng

返青: (cây cối) xanh lại; phục hồi xanh

Cụm từ
返销粮fǎn xiāo liáng

返销粮: lương thực nhà nước thu mua và bán lại cho các khu vực thiếu hụt lương thực

Cụm từ
返乡fǎn xiāng

返乡: trở về quê hương

Cụm từ
返还占有fǎn huán zhàn yǒu

返还占有: tái chiếm hữu

Cụm từ
返还fǎn huán

返还: hoàn trả; trả lại cho chủ sở hữu ban đầu; chuyển trả

Cụm từ
返航fǎn háng

返航: trở về điểm xuất phát

Cụm từ
返台fǎn Tái

返台: trở về Đài Loan

Cụm từ
返聘fǎn pìn

返聘: tái thuê nhân sự đã nghỉ hưu

Cụm từ
返老还童fǎn lǎo huán tóng

返老还童: hồi phục sức sống tuổi trẻ; cảm thấy trẻ lại (thành ngữ)

Thành ngữ
返程fǎn chéng

返程: hành trình quay về (vd: về nhà)

Cụm từ
返祖现象fǎn zǔ xiàn xiàng

返祖现象: hiện tượng hồi tổ (sinh học)

Cụm từ
返璞归真fǎn pú guī zhēn

返璞归真: trở về với chính mình; trở lại trạng thái tự nhiên

Cụm từ
返现fǎn xiàn

返现: (từ mới khoảng năm 2009) hoàn tiền mặt cho người tiêu dùng

Cụm từ
返潮fǎn cháo

返潮: (quần áo, đồ gỗ, tường v.v.) bị ẩm (do hút ẩm từ không khí hoặc mặt đất)

Cụm từ
返港fǎn Gǎng

返港: trở về Hồng Kông

Cụm từ
返校fǎn xiào

返校: trở về trường

Cụm từ
返工fǎn gōng

返工: làm lại công việc đã làm kém; (tiếng Quảng Đông) đi làm

Cụm từ
返岗fǎn gǎng

返岗: tiếp tục vị trí trước đây (sau khi bị sa thải); quay lại làm việc (sau khi nghỉ phép)

Cụm từ
返家fǎn jiā

返家: trở về nhà

Cụm từ
返国fǎn guó

返国: trở về nước

Cụm từ
返回fǎn huí

返回: trở về; quay lại

Cụm từ
返券黄牛fǎn quàn huáng niú

返券黄牛: "cò mồi phiếu mua sắm", người bán lại phiếu mua sắm không muốn dùng hoặc được trả lại để kiếm lời

Cụm từ
返利fǎn lì

返利: khuyến khích đại lý; thưởng doanh số; hoàn tiền

Cụm từ
重返chóng fǎn

重返: trở về

Cụm từ
遣返qiǎn fǎn

遣返: hồi hương (ví dụ: tù nhân chiến tranh); gửi trả lại

Cụm từ
送返sòng fǎn

送返: gửi trả lại

Cụm từ
迷途知返mí tú zhī fǎn

迷途知返: quay trở lại đúng hướng; sửa đổi cách sống

Cụm từ
迷不知返mí bù zhī fǎn

迷不知返: lạc lối không biết cách quay trở lại con đường đúng (thành ngữ)

Thành ngữ
积重难返jī zhòng nán fǎn

积重难返: thói quen ăn sâu khó thay đổi (thành ngữ); thói quen xấu khó bỏ

Thành ngữ
无功而返wú gōng ér fǎn

无功而返: trở về mà không đạt được gì (thành ngữ); quay về trong thất bại

Thành ngữ
流连忘返liú lián wàng fǎn

流连忘返: mải mê; nán lại tận hưởng quên cả về

Cụm từ
归真返璞guī zhēn fǎn pú

归真返璞: xem 返璞歸真|返璞归真[fan3 pu2 gui1 zhen1]

Cụm từ
折返zhé fǎn

折返: quay lại

Cụm từ
复返fù fǎn

复返: trở lại; quay về

Cụm từ
往返wǎng fǎn

往返: đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi

Cụm từ
回返huí fǎn

回返: trở về; quay lại; quay về

Cụm từ
回光返照huí guāng fǎn zhào

回光返照: ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn; nghĩa bóng: tia sáng tàn (của sự minh mẫn hoặc hoạt động, trước khi qua đời)

Cụm từ
一去不复返yī qù bù fù fǎn

一去不复返: đi mãi không về

Cụm từ