Kết quả tra từ “辅”
Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
辅: hỗ trợ; bổ sung; phụ trợ
辅音: phụ âm
辅酶: coenzym (hóa học)
辅警: cảnh sát hỗ trợ
辅课: môn học phụ
辅系: (Đài Loan) (giáo dục đại học) ngành phụ
辅料: nguyên liệu phụ; vật liệu bổ sung
辅弼: hỗ trợ người cai trị trong việc quản lý đất nước; thủ tướng
辅币: tiền tệ phân số (tiền xu hoặc tiền giấy có mệnh giá nhỏ hơn đơn vị tiền tệ của quốc gia); xu (dùng thay tiền trong máy đánh bạc, v.v.)
辅导金: khoản trợ cấp (Đài Loan)
辅导班: lớp học phụ đạo; lớp học bổ túc; khoá học dự bị
辅导员: huấn luyện viên (giáo viên hoặc người đào tạo)
辅导人: người hướng dẫn
辅导: hướng dẫn; định hướng; tư vấn; huấn luyện; dạy kèm
辅大: viết tắt của 輔仁大學|辅仁大学[Fu3 ren2 Da4 xue2]
辅助医疗: y học bổ trợ
辅助语: ngôn ngữ phụ trợ
辅助: hỗ trợ; giúp đỡ; phụ trợ; bổ trợ
辅具: thiết bị hỗ trợ (khung tập đi, máy trợ thính, v.v.)
辅修: (giáo dục) học ngành phụ; ngành phụ
辅佐: hỗ trợ (thường là quân vương)
辅以: bổ trợ bởi; kèm theo; với
辅仁大学: Đại học Công giáo Phụ Nhân Bắc Kinh (từ năm 1925), tiền thân của Đại học Sư phạm Bắc Kinh 北京師範大學|北京师范大学; Đại học Công giáo Phụ Nhân ở Tân Bắc…
龈辅音: âm chân nướu vòm (ngôn ngữ học)
电脑辅助设计与绘图: thiết kế và vẽ hỗ trợ máy tính
电脑辅助设计: thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính
电脑辅助教材: giảng dạy được hỗ trợ của máy tính
电脑辅助工程: kỹ thuật được máy tính hỗ trợ
计算机辅助设计: thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính (CAD)
相辅相成: bổ trợ lẫn nhau (thành ngữ)
浊辅音: phụ âm hữu thanh (ngôn ngữ học)
基辅罗斯: Kievan Rus', nhà nước Đông Slav đạt đến đỉnh cao vào đầu đến giữa thế kỷ 11
基辅: Kyiv hay Kiev, thủ đô của Ukraine