Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “责”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

责: bổn phận; trách nhiệm; khiển trách; đổ lỗi

Từ vựng
责难zé nàn

责难: chỉ trích

Cụm từ
责骂zé mà

责骂: la mắng

Cụm từ
责罚zé fá

责罚: trừng phạt

Cụm từ
责编zé biān

责编: biên tập viên phụ trách (viết tắt của 責任編輯|责任编辑[ze2 ren4 bian1 ji2])

Viết tắt
责无旁贷zé wú páng dài

责无旁贷: bắt buộc phải làm; trách nhiệm không thể chối từ

Cụm từ
责有攸归zé yǒu yōu guī

责有攸归: trách nhiệm phải thuộc về nơi xứng đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
责打zé dǎ

责打: trừng phạt bằng cách đánh đòn

Cụm từ
责成zé chéng

责成: giao cho (một đơn vị) (nhiệm vụ); phân công (ai đó) làm việc

Cụm từ
责怪zé guài

责怪: trách mắng; quở trách

Cụm từ
责问zé wèn

责问: chất vấn yêu cầu giải thích

Cụm từ
责备求全zé bèi qiú quán

责备求全: xem 求全責備|求全责备[qiu2 quan2 ze2 bei4]

Cụm từ
责备zé bèi

责备: khiển trách; phê bình; lên án; trách móc

Cụm từ
责任编辑zé rèn biān jí

责任编辑: biên tập viên phụ trách

Cụm từ
责任感zé rèn gǎn

责任感: tinh thần trách nhiệm

Cụm từ
责任心zé rèn xīn

责任心: tinh thần trách nhiệm

Cụm từ
责任制zé rèn zhì

责任制: chế độ trách nhiệm công việc

Cụm từ
责任人zé rèn rén

责任人: người chịu trách nhiệm; điều phối viên

Cụm từ
责任事故zé rèn shì gù

责任事故: tai nạn xảy ra do sơ suất

Cụm từ
责任zé rèn

责任: trách nhiệm; lỗi; phận sự; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
责令zé lìng

责令: ra lệnh; chỉ thị; giao nhiệm vụ; hướng dẫn ai đó hoàn thành việc gì

Cụm từ
开脱罪责kāi tuō zuì zé

开脱罪责: giải oan cho ai đó; minh oan; xóa tội

Cụm từ
重责zhòng zé

重责: trách nhiệm nặng nề; phê bình nghiêm khắc

Cụm từ
连带责任lián dài zé rèn

连带责任: chịu trách nhiệm chung cho việc gì; trách nhiệm liên đới (pháp luật)

Cụm từ
逃避责任táo bì zé rèn

逃避责任: trốn tránh trách nhiệm; lẩn tránh

Cụm từ
追责zhuī zé

追责: truy cứu trách nhiệm

Cụm từ
农村家庭联产承包责任制nóng cūn jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhì

农村家庭联产承包责任制: hệ thống khoán trách nhiệm hộ gia đình nông thôn, chính sách của chính phủ Trung Quốc liên kết thu nhập nông thôn với năng suất

Cụm từ
负责任fù zé rèn

负责任: chịu trách nhiệm; gánh vác trách nhiệm; có trách nhiệm

Cụm từ
负责人fù zé rén

负责人: người phụ trách

Cụm từ
负责fù zé

负责: chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm

Cụm từ
负有责任fù yǒu zé rèn

负有责任: có lỗi; bị trách; chịu trách nhiệm (về sai lầm hoặc tội ác)

Cụm từ
谴责小说qiǎn zé xiǎo shuō

谴责小说: tiểu thuyết phê phán (theo phân loại của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4])

Cụm từ
谴责qiǎn zé

谴责: lên án; kết tội; chỉ trích; sự kết tội; sự chỉ trích

Cụm từ
苛责kē zé

苛责: chỉ trích nặng nề; phê phán gay gắt

Cụm từ
自责zì zé

自责: tự trách

Cụm từ
职责zhí zé

职责: nhiệm vụ; trách nhiệm; nghĩa vụ

Cụm từ
聊以塞责liáo yǐ sè zé

聊以塞责: để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình; để cho qua chuyện

Cụm từ
罪责zuì zé

罪责: tội lỗi

Cụm từ
笞责chī zé

笞责: đánh bằng gậy tre

Cụm từ
督责dū zé

督责: giám sát; khiển trách

Cụm từ
尽责jìn zé

尽责: làm tròn bổn phận; thực hiện nhiệm vụ một cách tận tâm

Cụm từ
尽职尽责jìn zhí jìn zé

尽职尽责: trách nhiệm và tận tụy (thành ngữ)

Thành ngữ
法律责任fǎ lǜ zé rèn

法律责任: trách nhiệm pháp lý; trách nhiệm

Cụm từ
求全责备qiú quán zé bèi

求全责备: đòi hỏi sự hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
民事责任mín shì zé rèn

民事责任: trách nhiệm dân sự (pháp luật)

Cụm từ
横加指责héng jiā zhǐ zé

横加指责: đổ lỗi một cách vô tội vạ

Cụm từ
有责任yǒu zé rèn

有责任: chịu trách nhiệm; có trách nhiệm

Cụm từ
斥责chì zé

斥责: chỉ trích; nặng lời

Cụm từ
文责自负wén zé zì fù

文责自负: tác giả chịu trách nhiệm hoàn toàn về những quan điểm nêu ra ở đây (tuyên bố từ chối trách nhiệm)

Cụm từ
敷衍塞责fū yǎn sè zé

敷衍塞责: làm qua loa công việc; làm không nhiệt tình; không nghiêm túc với công việc

Cụm từ
扑责pū zé

扑责: trừng phạt bằng roi

Cụm từ
指责zhǐ zé

指责: chỉ trích; tìm lỗi; lên án

Cụm từ
征名责实zhēng míng zé shí

征名责实: tìm hiểu bản chất thực sự dựa trên tên gọi (thành ngữ); đánh giá sự việc qua bề ngoài

Thành ngữ
专责zhuān zé

专责: trách nhiệm cụ thể

Cụm từ
守土有责shǒu tǔ yǒu zé

守土有责: có trách nhiệm bảo vệ đất nước (thành ngữ)

Thành ngữ
失责shī zé

失责: sai sót trách nhiệm; không thực hiện nhiệm vụ

Cụm từ
天下兴亡,匹夫有责tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

天下兴亡,匹夫有责: Sự thịnh suy của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mọi người đều có trách nhiệm với sự hưng thịnh của xã hội

Thành ngữ
塞责sè zé

塞责: làm việc qua loa cho xong; làm cho có trách nhiệm

Cụm từ
国家兴亡,匹夫有责guó jiā xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

国家兴亡,匹夫有责: Sự hưng vong của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mỗi người đều có trách nhiệm đối với sự thịnh vượng của xã hội

Thành ngữ
严以责己宽以待人yán yǐ zé jǐ kuān yǐ dài rén

严以责己宽以待人: nghiêm khắc với bản thân và khoan dung với người khác (thành ngữ)

Thành ngữ