失责
sai sót trách nhiệm; không thực hiện nhiệm vụ
sai sót trách nhiệm; không thực hiện nhiệm vụ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sai sót; lỗi; phạm lỗi; phạm lỗi giao bóng (trong bóng chuyền, quần vợt, v.v.)
›失足shī zútrượt chân; mất thăng bằng; bước sai lầm trong cuộc sống
›失踪shī zōngmất tích; biến mất; không ghi nhận được
›失迎shī yíngkhông ra đón; khiêm tốn: xin lỗi vì đã không thể đích thân ra đón
›失速shī sù(hàng không) mất lực nâng
›失言shī yánlỡ lời; không thận trọng; thốt ra bí mật
›失读症shī dú zhèngchứng mất đọc
›失调电压shī tiáo diàn yāđiện áp lệch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.