Kết quả tra từ “誉”
Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
誉: khen ngợi; tán dương; danh tiếng
驰誉: nổi tiếng; được khen ngợi
面誉: khen ngợi ai đó khi có mặt họ
隽誉: danh tiếng cao
过誉: khen ngợi quá mức; Tôi thực sự không xứng đáng với nhiều lời khen như vậy
赞誉: khen ngợi; công nhận
虚誉: danh tiếng ảo; danh vô thực
声誉: danh tiếng; sự nổi tiếng
美誉: danh tiếng; danh tiếng tốt; nổi tiếng vì điều gì đó
称誉: tán dương; hát lời ca ngợi
盛誉: danh tiếng lẫy lừng
沽名钓誉: cầu danh cầu tiếng (thành ngữ); mưu cầu lời khen
毁誉参半: (thành ngữ) nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều
荣誉军人: quân nhân tàn tật; chiến sĩ bị thương trong chiến đấu
荣誉教授: giáo sư danh dự
荣誉学位: bằng danh dự; bằng danh dự (ví dụ: Vương quốc Anh)
荣誉博士学位: tiến sĩ danh dự
荣誉博士: tiến sĩ danh dự
荣誉: vinh dự; danh dự; vẻ vang; danh tiếng (vinh dự)
惠誉: Fitch, cơ quan xếp hạng tín dụng
恢复名誉: phục hồi danh dự; lấy lại tên tuổi tốt
商誉: (thương mại) uy tín; danh tiếng; (kế toán) thiện chí
名誉扫地: bị mất hết uy tín; rơi vào tai tiếng
名誉学位: bằng danh dự
名誉博士学位: tiến sĩ danh dự
名誉博士: tiến sĩ danh dự
名誉: danh tiếng; danh dự; vinh dự; giáo sư danh dự (đã nghỉ hưu)
信誉: uy tín; danh tiếng; danh dự; tín nhiệm
令誉: danh tiếng đáng kính
享誉: nổi tiếng
交口称誉: nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi
不名誉: mang tiếng xấu; đáng xấu hổ