Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蚀”

Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shí

蚀: gặm nhấm; phá hủy; xói mòn

Từ vựng
蚀刻shí kè

蚀刻: khắc axit; chạm khắc

Cụm từ
风蚀fēng shí

风蚀: xói mòn do gió

Cụm từ
雨蚀yǔ shí

雨蚀: xói mòn do mưa

Cụm từ
锈蚀xiù shí

锈蚀: ăn mòn; gỉ sét

Cụm từ
销蚀xiāo shí

销蚀: ăn mòn; xói mòn; mòn đi (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
蛀蚀zhù shí

蛀蚀: làm hỏng; xói mòn

Cụm từ
腐蚀性fǔ shí xìng

腐蚀性: (nghĩa đen và bóng) ăn mòn; tính ăn mòn

Cụm từ
腐蚀剂fǔ shí jì

腐蚀剂: chất ăn mòn (hóa học)

Cụm từ
腐蚀fǔ shí

腐蚀: sự ăn mòn; ăn mòn (phân hủy hóa học); mục nát; tham nhũng

Cụm từ
耐蚀nài shí

耐蚀: chống ăn mòn

Cụm từ
耐腐蚀nài fǔ shí

耐腐蚀: chống ăn mòn

Cụm từ
磨蚀mó shí

磨蚀: xói mòn; mài mòn

Cụm từ
白蚀症bái shí zhèng

白蚀症: bệnh bạch biến

Cụm từ
溶蚀作用róng shí zuò yòng

溶蚀作用: hòa tan; xói mòn do nước ngầm; ăn mòn

Cụm từ
溶蚀róng shí

溶蚀: hòa tan; xói mòn do nước ngầm; ăn mòn

Cụm từ
消蚀xiāo shí

消蚀: ăn mòn; xói mòn; mài mòn (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
海蚀hǎi shí

海蚀: xói mòn bờ biển; mài mòn biển

Cụm từ
浪蚀làng shí

浪蚀: xói mòn do sóng

Cụm từ
冲蚀chōng shí

冲蚀: xói mòn; sự xói mòn

Cụm từ
月蚀yuè shí

月蚀: biến thể của 月食[yue4 shi2]

Cụm từ
日蚀rì shí

日蚀: biến thể của 日食[ri4 shi2]

Cụm từ
剥蚀bō shí

剥蚀: ăn mòn; làm lộ ra do ăn mòn (địa chất)

Cụm từ
冰蚀bīng shí

冰蚀: bị băng bào mòn; xói mòn bởi băng

Cụm từ
全蚀quán shí

全蚀: hiện tượng nhật; nguyệt thực toàn phần

Cụm từ
偷鸡不着蚀把米tōu jī bù zháo shí bǎ mǐ

偷鸡不着蚀把米: xem 偷雞不成蝕把米|偷鸡不成蚀把米[tou1 ji1 bu4 cheng2 shi2 ba3 mi3]

Cụm từ
偷鸡不成蚀把米tōu jī bù chéng shí bǎ mǐ

偷鸡不成蚀把米: nghĩa đen: muốn trộm gà nhưng lại mất nắm gạo dùng để dụ (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn được lợi nhưng lại thành ra tệ hơn; đi xa mà về tay trắng

Thành ngữ
偏蚀piān shí

偏蚀: nhật thực một phần hoặc nguyệt thực một phần

Cụm từ
侵蚀作用qīn shí zuò yòng

侵蚀作用: xói mòn

Cụm từ
侵蚀qīn shí

侵蚀: xói mòn; ăn mòn

Cụm từ