Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “蒂”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

biến thể của 蒂[di4]

Từ vựng
蒂芙尼
Dì fú ní

Tiffany & Co. (nhà bán lẻ trang sức cao cấp của Mỹ)

Cụm từ
蒂森克虏伯
Dì sēn Kè lǔ bó

ThyssenKrupp

Cụm từ
乐蒂
Lè Dì

Betty Loh Ti, nữ diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
介蒂
jiè dì

biến thể của 芥蒂[jie4 di4]

Cụm từ
凯蒂
Kǎi dì

(tên) Kitty, Cathy, Katy, Caddy, v.v

Cụm từ
博蒂
bó dì

birdie (một gậy dưới chuẩn trong golf)

Cụm từ
烟蒂
yān dì

mẩu thuốc lá

Cụm từ
瓜蒂
guā dì

cuống và đài của dưa gang (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
芥蒂
jiè dì

sự cản trở; rào cản; cảm giác khó chịu; mối hận

Cụm từ
菸蒂
yān dì

biến thể của 煙蒂|烟蒂[yan1 di4]; tàn thuốc lá

Cụm từ
萨蒂
sà dì

tục lệ sati (Ấn Độ, bất hợp pháp)

Cụm từ
阴蒂
yīn dì

âm vật

Cụm từ
凯蒂猫
Kǎi dì Māo

Hello Kitty

Cụm từ
史蒂夫
Shǐ dì fū

Steve (tên nam)

Cụm từ
史蒂文
Shǐ dì wén

Steven, Stephen (tên)

Cụm từ
帕蒂尔
Pà dì ěr

Patil (tên); Pratibha Patil (1934-), nữ chính trị gia Đảng Quốc Đại Ấn Độ, tổng thống Ấn Độ 2007-2012

Cụm từ
并蒂莲
bìng dì lián

nghĩa đen: hai hoa sen trên một cuống; nghĩa bóng: cặp vợ chồng tận tụy

Cụm từ
斯蒂文
Sī dì wén

Steven (tên); Simon Stevin (1548-1620), kỹ sư và nhà toán học người Flemish, đóng vai trò quan trọng trong việc giới thiệu hệ thập phân vào Châu Âu

Cụm từ
斯蒂芬
Sī dì fēn

Stephen hoặc Steven (tên)

Cụm từ
梵蒂冈
Fàn dì gāng

Thành phố Vatican

Cụm từ
法蒂玛
Fǎ dì mǎ

Fatimah (tên)

Cụm từ
史蒂文斯
Shǐ dì wén sī

Stephens; Stevens

Cụm từ
宝嘉康蒂
Bǎo jiā kāng dì

Pocahontas (khoảng 1595-1617), người Mỹ bản địa nổi tiếng với mối liên hệ với thuộc địa Jamestown, Virginia

Cụm từ