并蒂莲
nghĩa đen: hai hoa sen trên một cuống; nghĩa bóng: cặp vợ chồng tận tụy
nghĩa đen: hai hoa sen trên một cuống; nghĩa bóng: cặp vợ chồng tận tụy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiến hành song song; cùng nhau (của hai quá trình, phát triển, suy nghĩ, v.v.)
›并行不悖bìng xíng bù bèichạy song song mà không cản trở; không loại trừ lẫn nhau; hai quá trình có thể thực hiện mà không xung đột
›并举bìng jǔphát triển đồng thời; tiến hành song song
›并处bìng chǔáp dụng hình phạt bổ sung
›并臻bìng zhēnđạt đến đồng thời
›并肩bìng jiāncạnh nhau; kề vai; sát cánh; sóng vai
›并联bìng liánkết nối song song
›并行口bìng xíng kǒucổng song song (máy tính)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.