罗伯特·路易斯·斯蒂文森
Robert Louis Stevenson (tiểu thuyết gia), tác giả Đảo châu báu 金銀島|金银岛[Jin1 yin2 Dao3]
Robert Louis Stevenson (tiểu thuyết gia), tác giả Đảo châu báu 金銀島|金银岛[Jin1 yin2 Dao3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Robert Frost (1874-1963), nhà thơ Mỹ
›罗伯特·伯恩斯Luó bó tè · Bó ēn sīRobert Burns (1759-1796), nhà thơ Scotland
›罗伯特Luó bó tèRobert (tên)
›罗伯茨Luó bó cíRoberts
›罗伯逊Luó bó xùnRobertson (tên)
›罗保铭Luó Bǎo míngLa Bảo Minh (1952-), thống đốc thứ sáu của Hải Nam
›罗伯斯庇尔Luó bó sī bì ěrRobespierre (tên); Maximilien François Marie Isidore de Robespierre (1758-1794), lãnh đạo cách mạng Pháp…
›罗伦斯Luó lún sīLawrence (thành phố ở Kansas, Mỹ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.