Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “致”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhì

致: (văn học) gửi; truyền đạt; chuyển tải; (hình thức kết hợp) gây ra; dẫn đến; do đó

Từ vựng
zhì

致: (dạng kết hợp) tinh tế; tinh xảo; đẹp đẽ

Từ vựng
致郁zhì yù

致郁: (tiếng lóng) gây chán nản

Tiếng lóng xã hội
致电zhì diàn

致电: gọi điện; gửi điện tín

Cụm từ
致辞zhì cí

致辞: diễn đạt bằng lời nói hoặc viết; lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.); diễn thuyết…

Cụm từ
致贺zhì hè

致贺: chúc mừng

Cụm từ
致谢zhì xiè

致谢: bày tỏ lòng biết ơn; cảm ơn; thư cảm ơn; lời cảm ơn

Cụm từ
致词zhì cí

致词: phát biểu; nói vài lời

Cụm từ
致癌物质zhì ái wù zhì

致癌物质: chất gây ung thư; chất gây ra ung thư

Cụm từ
致癌物zhì ái wù

致癌物: chất gây ung thư

Cụm từ
致癌zhì ái

致癌: gây ung thư; có tính gây ung thư

Cụm từ
致病菌zhì bìng jūn

致病菌: vi khuẩn gây bệnh

Cụm từ
致病性zhì bìng xìng

致病性: có tính gây bệnh; tính gây bệnh

Cụm từ
致病zhì bìng

致病: gây bệnh; có tính gây bệnh

Cụm từ
致畸zhì jī

致畸: gây dị dạng; dẫn đến dị tật; gây quái thai

Cụm từ
致残zhì cán

致残: bị tàn tật (trong tai nạn, v.v.)

Cụm từ
致死量zhì sǐ liàng

致死量: liều lượng gây chết

Cụm từ
致死性毒剂zhì sǐ xìng dú jì

致死性毒剂: tác nhân gây chết

Cụm từ
致死性zhì sǐ xìng

致死性: gây chết; gây tử vong

Cụm từ
致死剂量zhì sǐ jì liàng

致死剂量: liều lượng gây chết

Cụm từ
致死zhì sǐ

致死: gây tử vong; gây chết người; gây chết chóc

Cụm từ
致歉zhì qiàn

致歉: xin lỗi; bày tỏ sự tiếc nuối

Cụm từ
致敬zhì jìng

致敬: chào kính; bày tỏ sự tôn kính; tưởng nhớ; bày tỏ lòng kính trọng

Cụm từ
致意zhì yì

致意: gửi lời chào; gửi lời hỏi thăm; tận tâm chú ý đến

Cụm từ
致幻剂zhì huàn jì

致幻剂: chất gây ảo giác

Cụm từ
致富zhì fù

致富: trở nên giàu có

Cụm từ
致哀zhì āi

致哀: bày tỏ đau buồn; tưởng niệm

Cụm từ
致命伤zhì mìng shāng

致命伤: vết thương chí mạng; (ví von) điểm yếu chết người; gót chân Achilles

Cụm từ
致命zhì mìng

致命: chí mạng; chết người; gây chết; nguy hiểm đến tính mạng

Cụm từ
致力zhì lì

致力: làm việc cho; cống hiến sức lực cho

Cụm từ
致函zhì hán

致函: gửi thư

Cụm từ
致冷剂zhì lěng jì

致冷剂: chất làm lạnh

Cụm từ
致信zhì xìn

致信: gửi thư cho

Cụm từ
致使zhì shǐ

致使: gây ra; dẫn đến

Cụm từ
致以zhì yǐ

致以: bày tỏ; gửi; chuyển; tặng (lời chào, cảm ơn v.v.)

Cụm từ
致仕zhì shì

致仕: về hưu khỏi chức vụ trong chính phủ (xưa)

Cụm từ
致密zhì mì

致密: tinh tế; dày đặc; nhỏ gọn

Cụm từ
丽致Lì zhì

丽致: Ritz (chuỗi khách sạn)

Cụm từ
高致病性gāo zhì bìng xìng

高致病性: tính gây bệnh cao

Cụm từ
马致远Mǎ Zhì yuǎn

马致远: Ma Zhiyuan (khoảng 1250-1321), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống 雜劇|杂剧[za2 ju4] hài kịch ca nhạc, một trong Tứ đại gia kịch Nguyên…

Cụm từ
风致fēng zhì

风致: vẻ tự nhiên; duyên dáng

Cụm từ
韵致yùn zhì

韵致: duyên dáng; sự thu hút tự nhiên

Cụm từ
韵致yùn zhì

韵致: duyên dáng; sức hút tự nhiên

Cụm từ
非致命fēi zhì mìng

非致命: (về tình trạng y tế) không gây tử vong; không đe dọa tính mạng

Cụm từ
雅致yǎ zhì

雅致: tao nhã; tinh tế; có gu

Cụm từ
雅人深致yǎ rén shēn zhì

雅人深致: thú vui tao nhã của tâm hồn thi sĩ

Cụm từ
闲情逸致xián qíng yì zhì

闲情逸致: tâm trạng thong thả và thư thái

Cụm từ
错落有致cuò luò yǒu zhì

错落有致: lộn xộn một cách hữu tình (thành ngữ); sắp xếp không đều nhưng có hiệu ứng đẹp mắt

Thành ngữ
达致dá zhì

达致: đạt được; đạt tới

Cụm từ
过失致死罪guò shī zhì sǐ zuì

过失致死罪: (luật) tội ngộ sát

Cụm từ
逸致yì zhì

逸致: tâm trạng thong dong

Cụm từ
言行一致yán xíng yī zhì

言行一致: (thành ngữ) hành động khớp với lời nói

Thành ngữ
兴致勃勃xìng zhì bó bó

兴致勃勃: trở nên phấn chấn (thành ngữ); tinh thần cao độ; tràn đầy nhiệt huyết

Thành ngữ
兴致xìng zhì

兴致: tâm trạng; tinh thần; sự hứng thú

Cụm từ
脱贫致富tuō pín zhì fù

脱贫致富: thoát nghèo và trở nên thịnh vượng (thành ngữ); xóa đói giảm nghèo

Thành ngữ
罗致luó zhì

罗致: tuyển dụng; chiêu mộ (nhân tài); tập hợp (một đội)

Cụm từ
细致xì zhì

细致: tinh tế; tinh vi; cẩn thận; tỉ mỉ; chăm chú

Cụm từ
精致露营jīng zhì lù yíng

精致露营: cắm trại sang trọng (từ mới khoảng năm 2019)

Cụm từ
精致jīng zhì

精致: tinh xảo; đẹp; tinh tế; trang nhã

Cụm từ
尽致jìn zhì

尽致: một cách chi tiết nhất

Cụm từ