Kết quả cho “致”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(văn học) gửi; truyền đạt; chuyển tải; (hình thức kết hợp) gây ra; dẫn đến; do đó
về hưu khỏi chức vụ trong chính phủ (xưa)
bày tỏ; gửi; chuyển; tặng (lời chào, cảm ơn v.v.)
gây ra; dẫn đến
gửi thư cho
gửi thư
làm việc cho; cống hiến sức lực cho
chí mạng; chết người; gây chết; nguy hiểm đến tính mạng
bày tỏ đau buồn; tưởng niệm
tinh tế; dày đặc; nhỏ gọn
trở nên giàu có
gửi lời chào; gửi lời hỏi thăm; tận tâm chú ý đến
chào kính; bày tỏ sự tôn kính; tưởng nhớ; bày tỏ lòng kính trọng
xin lỗi; bày tỏ sự tiếc nuối
gây tử vong; gây chết người; gây chết chóc
bị tàn tật (trong tai nạn, v.v.)
gọi điện; gửi điện tín
gây dị dạng; dẫn đến dị tật; gây quái thai
gây bệnh; có tính gây bệnh
gây ung thư; có tính gây ung thư
phát biểu; nói vài lời
bày tỏ lòng biết ơn; cảm ơn; thư cảm ơn; lời cảm ơn
chúc mừng
diễn đạt bằng lời nói hoặc viết; lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.); diễn thuyết (trước khán giả); giống như 致詞|致词