Kết quả tra từ “肯”
Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
肯: đồng ý; chấp thuận; bằng lòng
肯: biến thể cũ của 肯[ken3]
肯特: Kent (hạt của Anh)
肯沃伦: Ken Warren (1927-1991), nhà thám hiểm và người chèo thuyền người Mỹ
肯普索恩: (Dirk) Kempthorne (Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ Idaho)
肯德拉: Kendra (tên)
肯德基炸鸡: Gà rán Kentucky (KFC)
肯德基: KFC; Gà rán Kentucky
肯尼迪角: Mũi Kennedy, tên gọi 1963-1973 của Mũi Canaveral 卡納維拉爾角|卡纳维拉尔角[Ka3 na4 wei2 la1 er3 jiao3], Florida
肯尼迪航天中心: Trung tâm vũ trụ Kennedy, Mũi Canaveral 卡納維拉爾角|卡纳维拉尔角[Ka3 na4 wei2 la1 er3 jiao3], Florida
肯尼迪: Kennedy (tên); J.F. Kennedy (1917-1963), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1961-1963
肯尼亚: Kenya
肯定句: câu khẳng định
肯定并例句: câu chủ động liên hợp
肯定: chắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định; công nhận; khẳng định; câu trả lời khẳng định
肯塔基州: bang Kentucky, Mỹ
肯塔基: bang Kentucky, Mỹ
肯亚: Kenya (Đài Loan) (viết là 肯尼亞|肯尼亚 ở Trung Quốc)
麦肯锡: MacKenzie; McKinsey
首肯: gật đầu đồng ý
阿肯色州: Bang Arkansas, Mỹ
阿肯色大学: Đại học Arkansas
阿肯色: Bang Arkansas, Mỹ
郎肯循环: chu trình Rankine (kỹ thuật)
萨尔布吕肯: Saarbrücken, thủ phủ của Saarland, Đức
真肯定句: mệnh đề khẳng định đúng (TA)
发言中肯: nói trúng phóc (thành ngữ)
林肯郡: hạt Lincolnshire (hạt của Anh)
林肯: Lincoln (tên gọi); Abraham Lincoln (1809-1865), tổng thống Mỹ 1861-1865; Lincoln, hãng xe hơi của Mỹ
斯托肯立石圈: Vòng đá Stonehenge
库肯霍夫公园: Keukenhof, vườn hoa ở Hà Lan
宁肯: thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn
基孔肯雅热: sốt chikungunya
杰奎琳·肯尼迪: Jacqueline Onassis Kennedy (1929-1994)
假肯定句: khẳng định giả
中肯: thích hợp; đúng lúc