肯沃伦
Ken Warren (1927-1991), nhà thám hiểm và người chèo thuyền người Mỹ
Ken Warren (1927-1991), nhà thám hiểm và người chèo thuyền người Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Dirk) Kempthorne (Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ Idaho)
›肯特Kěn tèKent (hạt của Anh)
›肯德拉Kěn dé lāKendra (tên)
›肯德基炸鸡Kěn dé jī Zhá jīGà rán Kentucky (KFC)
›肯德基Kěn dé jīKFC; Gà rán Kentucky
›肯尼迪角Kěn ní dí jiǎoMũi Kennedy, tên gọi 1963-1973 của Mũi Canaveral 卡納維拉爾角|卡纳维拉尔角[Ka3 na4 wei2 la1 er3 jiao3], Florida
›肯尼迪航天中心Kěn ní dí Háng tiān Zhōng xīnTrung tâm vũ trụ Kennedy, Mũi Canaveral 卡納維拉爾角|卡纳维拉尔角[Ka3 na4 wei2 la1 er3 jiao3], Florida
›肯尼迪Kěn ní díKennedy (tên); J.F. Kennedy (1917-1963), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1961-1963
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.