肯定
chắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định; công nhận; khẳng định; câu trả lời khẳng định
chắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định; công nhận; khẳng định; câu trả lời khẳng định
肯定 thường mang nghĩa “chắc chắn; tích cực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 肯定, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
câu khẳng định
›肯定并例句kěn dìng bìng lì jùcâu chủ động liên hợp
›肯塔基州Kěn tǎ jī zhōubang Kentucky, Mỹ
›肯塔基Kěn tǎ jībang Kentucky, Mỹ
›肯亚Kěn yàKenya (Đài Loan) (viết là 肯尼亞|肯尼亚 ở Trung Quốc)
›肯尼亚Kěn ní yàKenya
›肯尼迪Kěn ní díKennedy (tên); J.F. Kennedy (1917-1963), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1961-1963
›肯尼迪航天中心Kěn ní dí Háng tiān Zhōng xīnTrung tâm vũ trụ Kennedy, Mũi Canaveral 卡納維拉爾角|卡纳维拉尔角[Ka3 na4 wei2 la1 er3 jiao3], Florida
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.