肯定并例句
câu chủ động liên hợp
câu chủ động liên hợp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định; công nhận; khẳng định; câu trả lời khẳng định
›肯定句kěn dìng jùcâu khẳng định
›肯尼迪Kěn ní díKennedy (tên); J.F. Kennedy (1917-1963), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1961-1963
›肯塔基州Kěn tǎ jī zhōubang Kentucky, Mỹ
›肯尼亚Kěn ní yàKenya
›肯塔基Kěn tǎ jībang Kentucky, Mỹ
›肯亚Kěn yàKenya (Đài Loan) (viết là 肯尼亞|肯尼亚 ở Trung Quốc)
›肯尼迪航天中心Kěn ní dí Háng tiān Zhōng xīnTrung tâm vũ trụ Kennedy, Mũi Canaveral 卡納維拉爾角|卡纳维拉尔角[Ka3 na4 wei2 la1 er3 jiao3], Florida
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.