Kết quả tra từ “罩”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
罩: che; phủ lên; một cái che; cái chụp; cái mũ bọc; bẫy cá bằng tre; chuồng gà bằng tre; (Đài Loan) (thông tục) bảo vệ; hỗ trợ ai đó; (Đài Loan)…
罩门: điểm yếu; gót chân Achilles
罩袍: áo choàng dài kiểu Trung Quốc mặc ngoài cùng; áo trùm burqa
罩衫: áo khoác mỏng
罩衣: bộ quần áo liền; LT:件[jian4]
罩杯: cúp (cỡ áo ngực)
罩子: vỏ bọc; lớp che
头罩: lưới trùm tóc; mũ trùm; áo choàng đầu
面罩: mặt nạ; tấm che; mặt nạ bảo hộ (ví dụ: đồ lặn, mặt nạ phòng độc)
防毒面罩: mặt nạ phòng độc
防喷罩: lưới lọc âm bật (kỹ thuật âm thanh)
钟罩: chuông thủy tinh; mái vòm (dùng để bao phủ hoặc bảo vệ thứ gì đó)
轮毂罩: ốp mâm xe
脸罩: mặt nạ che mặt
胸罩: áo ngực (nội y); bra
耳罩: bịt tai
纱布口罩: khẩu trang gạc
笼罩: bao trùm; che phủ
眼罩: miếng che mắt; bịt mắt; mặt nạ ngủ; kính bảo hộ; tấm che mắt; miếng che mắt ngựa (v.v.)
玻璃罩: nắp kính; chuông kính
灯罩: chụp đèn; chụp đèn trang trí; chụp kính của đèn dầu
泡罩塔: tháp chưng cất; tháp bong bóng; cột đĩa
床罩: khăn trải giường
安全眼罩: kính bảo hộ
奶罩: áo ngực; áo lót
口罩: khẩu trang (phẫu thuật, v.v.)
乳罩: áo ngực