Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “竞”

Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jìng

竞: cạnh tranh; đấu tranh; đua tranh

Từ vựng
竞选活动jìng xuǎn huó dòng

竞选活动: chiến dịch (bầu cử)

Cụm từ
竞选搭档jìng xuǎn dā dàng

竞选搭档: đối tác bầu cử; ứng viên phó

Cụm từ
竞选副手jìng xuǎn fù shǒu

竞选副手: trợ lý bầu cử; ứng viên phó

Cụm từ
竞选jìng xuǎn

竞选: tham gia bầu cử; tranh cử

Cụm từ
竞速滑冰jìng sù huá bīng

竞速滑冰: trượt băng tốc độ (Đài Loan)

Cụm từ
竞速jìng sù

竞速: (thể thao) đua; cuộc đua

Cụm từ
竞逐jìng zhú

竞逐: cạnh tranh; thi đấu; theo đuổi

Cụm từ
竞走jìng zǒu

竞走: cuộc đi bộ thi đấu (sự kiện điền kinh)

Cụm từ
竞赛者jìng sài zhě

竞赛者: người chơi

Cụm từ
竞赛jìng sài

竞赛: thi đấu; đua; cuộc thi; cạnh tranh; trận đấu; cuộc đua

Cụm từ
竞购jìng gòu

竞购: đấu thầu cạnh tranh; cạnh tranh mua (tại cuộc đấu giá)

Cụm từ
竞艳jìng yàn

竞艳: tranh nhau rực rỡ nhất; mỗi người một vẻ; cuộc thi sắc đẹp

Cụm từ
竞答jìng dá

竞答: thi đua trả lời câu hỏi (trong lớp)

Cụm từ
竞租jìng zū

竞租: tìm kiếm lợi ích đặc quyền (kinh tế)

Cụm từ
竞秀区Jìng xiù Qū

竞秀区: Khu Kinh Tú của Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
竞秀jìng xiù

竞秀: thi đua để đẹp nhất hoặc ấn tượng nhất

Cụm từ
竞相jìng xiāng

竞相: một cách cạnh tranh; háo hức; tranh đua

Cụm từ
竞猜jìng cāi

竞猜: thi đấu giải đố

Cụm từ
竞争者jìng zhēng zhě

竞争者: đối thủ cạnh tranh

Cụm từ
竞争产品jìng zhēng chǎn pǐn

竞争产品: sản phẩm cạnh tranh; sản phẩm của đối thủ

Cụm từ
竞争模式jìng zhēng mó shì

竞争模式: mô hình cạnh tranh

Cụm từ
竞争性jìng zhēng xìng

竞争性: mang tính cạnh tranh

Cụm từ
竞争对手jìng zhēng duì shǒu

竞争对手: đối thủ; đối thủ cạnh tranh

Cụm từ
竞争力jìng zhēng lì

竞争力: khả năng cạnh tranh; tính cạnh tranh

Cụm từ
竞争jìng zhēng

竞争: cạnh tranh; cuộc thi

Cụm từ
竞渡jìng dù

竞渡: cuộc thi chèo thuyền; đua thuyền; cuộc thi bơi (ví dụ: băng qua sông hoặc hồ)

Cụm từ
竞业条款jìng yè tiáo kuǎn

竞业条款: điều khoản không cạnh tranh (luật)

Cụm từ
竞拍jìng pāi

竞拍: đấu giá (tại cuộc đấu giá); buổi đấu giá

Cụm từ
竞技性jìng jì xìng

竞技性: mang tính cạnh tranh

Cụm từ
竞技场jìng jì chǎng

竞技场: đấu trường

Cụm từ
竞技动物jìng jì dòng wù

竞技动物: động vật được dùng trong các môn thể thao đẫm máu

Cụm từ
竞技jìng jì

竞技: thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao); giải đấu điền kinh

Cụm từ
竞品jìng pǐn

竞品: sản phẩm cạnh tranh; sản phẩm đối thủ

Cụm từ
竞价jìng jià

竞价: cạnh tranh giá; thầu (trong đấu giá); cạnh tranh về giá; đấu thầu với ai đó

Cụm từ
电竞diàn jìng

电竞: thi đấu trò chơi điện tử (như một môn thể thao); thể thao điện tử (viết tắt của 電子競技|电子竞技[dian4 zi3 jing4 ji4])

Viết tắt
电子竞技diàn zǐ jìng jì

电子竞技: trò chơi điện tử (như một môn thể thao); thể thao điện tử (viết tắt thành 電競|电竞[dian4 jing4])

Viết tắt
军备竞赛jūn bèi jìng sài

军备竞赛: chạy đua vũ trang; cuộc đua vũ trang

Cụm từ
直接竞争zhí jiē jìng zhēng

直接竞争: đối thủ cạnh tranh trực tiếp; cạnh tranh trực tiếp

Cụm từ
物竞天择wù jìng tiān zé

物竞天择: chọn lọc tự nhiên

Cụm từ
标新竞异biāo xīn jìng yì

标新竞异: bắt đầu điều mới mẻ và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo

Thành ngữ
市场竞争shì chǎng jìng zhēng

市场竞争: cạnh tranh trong thị trường

Cụm từ
公平竞争gōng píng jìng zhēng

公平竞争: cạnh tranh công bằng

Cụm từ
不正当竞争bù zhèng dàng jìng zhēng

不正当竞争: cạnh tranh không lành mạnh; cạnh tranh phi pháp

Cụm từ