Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “祖”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

祖: tổ tiên; tổ phụ; ông bà

Từ vựng
祖鸟类zǔ niǎo lèi

祖鸟类: những khủng long tổ tiên của chim

Cụm từ
祖鸟zǔ niǎo

祖鸟: khủng long tổ tiên của chim

Cụm từ
祖鲁人Zǔ lǔ rén

祖鲁人: người Zulu

Cụm từ
祖鲁Zǔ lǔ

祖鲁: Zulu

Cụm từ
祖马Zǔ mǎ

祖马: Zuma (tên); Jacob Zuma (1942-), chính trị gia ANC Nam Phi, phó tổng thống 1999-2005, tổng thống 2009-2018

Cụm từ
祖辈zǔ bèi

祖辈: tổ tiên; tổ phụ; gia tiên

Cụm từ
祖语zǔ yǔ

祖语: ngôn ngữ tiền thân; ngôn ngữ mẹ (ngôn ngữ học)

Cụm từ
祖系zǔ xì

祖系: tổ tiên; dòng dõi; phả hệ; cũng được viết 祖係|祖系

Cụm từ
祖籍zǔ jí

祖籍: quê quán tổ tiên; nguyên quán (và đăng ký hộ khẩu)

Cụm từ
祖祖辈辈zǔ zǔ bèi bèi

祖祖辈辈: qua nhiều thế hệ; từ thế hệ này sang thế hệ khác

Cụm từ
祖父辈zǔ fù bèi

祖父辈: người thuộc thế hệ ông bà

Cụm từ
祖父母zǔ fù mǔ

祖父母: ông bà nội

Cụm từ
祖父zǔ fù

祖父: ông nội; ông của bên nội

Cụm từ
祖冲之Zǔ chōng zhī

祖冲之: Tổ Xung Chi (429-500), nhà thiên văn và toán học

Cụm từ
祖母绿zǔ mǔ lǜ

祖母绿: ngọc lục bảo

Cụm từ
祖母zǔ mǔ

祖母: bà nội

Cụm từ
祖师爷zǔ shī yé

祖师爷: người sáng lập (của một nghề, một phái tôn giáo, v.v.)

Cụm từ
祖师zǔ shī

祖师: người sáng lập (một nghề, một tôn giáo, v.v.)

Cụm từ
祖屋zǔ wū

祖屋: nhà tổ

Cụm từ
祖居zǔ jū

祖居: nơi ở cũ; nhà gốc của một người

Cụm từ
祖宗zǔ zōng

祖宗: tổ tiên; tổ tông

Cụm từ
祖姑母zǔ gū mǔ

祖姑母: chị em gái của ông nội; cụ bà

Cụm từ
祖坟zǔ fén

祖坟: mộ tổ tiên

Cụm từ
祖茔zǔ yíng

祖茔: mộ tổ tiên

Cụm từ
祖国和平统一委员会Zǔ guó Hé píng Tǒng yī Wěi yuán huì

祖国和平统一委员会: Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên)

Cụm từ
祖国光复会Zǔ guó guāng fù huì

祖国光复会: phong trào khôi phục tổ quốc

Cụm từ
祖国zǔ guó

祖国: tổ quốc

Cụm từ
祖先zǔ xiān

祖先: tổ tiên; tổ tông; (sinh học) loài tổ tiên; loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa

Cụm từ
祖传zǔ chuán

祖传: truyền lại từ tổ tiên; lưu truyền qua các thế hệ

Cụm từ
鼻祖bí zǔ

鼻祖: thuỷ tổ sớm nhất; người khởi xướng (của một truyền thống, trường phái tư tưởng, v.v.)

Cụm từ
高祖父gāo zǔ fù

高祖父: cụ cố

Cụm từ
高祖母gāo zǔ mǔ

高祖母: cụ cố (bà cố)

Cụm từ
马祖列岛Mǎ zǔ Liè dǎo

马祖列岛: Quần đảo Matsu

Cụm từ
马祖Mǎ zǔ

马祖: Quần đảo Matsu gần Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý

Cụm từ
显祖xiǎn zǔ

显祖: tổ tiên (cũ)

Cụm từ
开山鼻祖kāi shān bí zǔ

开山鼻祖: người sáng lập

Cụm từ
开山祖师kāi shān zǔ shī

开山祖师: tổ sư khai sơn; người sáng lập; nguồn gốc

Cụm từ
郑光祖Zhèng Guāng zǔ

郑光祖: Trịnh Quang Tổ, nhà soạn kịch thời nhà Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một trong Tứ đại gia Nguyên khúc 元曲四大家

Cụm từ
远祖yuǎn zǔ

远祖: tổ tiên xa xưa

Cụm từ
返祖现象fǎn zǔ xiàn xiàng

返祖现象: hiện tượng hồi tổ (sinh học)

Cụm từ
圣祖shèng zǔ

圣祖: thánh tổ; vị thánh bảo hộ

Cụm từ
积祖jī zǔ

积祖: nhiều đời tổ tiên

Cụm từ
祭祖jì zǔ

祭祖: cúng tế tổ tiên

Cụm từ
神祖shén zǔ

神祖: Đấng Tối Cao

Cụm từ
直系祖先zhí xì zǔ xiān

直系祖先: tổ tiên trực hệ

Cụm từ
王祖贤Wáng Zǔ xián

王祖贤: Joey Wong (1967-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
汉高祖Hàn Gāo zǔ

汉高祖: tên truy phong của hoàng đế đầu tiên nhà Hán Lưu Bang 劉邦|刘邦 (256 hoặc 247-195 TCN), trị vì 202-195 TCN

Cụm từ
汤显祖Tāng Xiǎn zǔ

汤显祖: Tang Xianzu (1550-1616), nhà thơ và nhà soạn kịch đời Minh, tác giả của Mẫu Đơn Đình 牡丹亭[Mu3 dan5 Ting2]

Cụm từ
清太祖Qīng Tài zǔ

清太祖: thuỵ hiệu của Nurhaci 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4] (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của triều đại Hậu Kim của Mãn Châu…

Cụm từ
沙祖康Shā Zǔ kāng

沙祖康: Sha Zukang (1947-), nhà ngoại giao Trung Quốc

Cụm từ
正祖Zhèng zǔ

正祖: Chính Tổ (1752-1800), vua thứ 22 của triều đại Joseon Hàn Quốc

Cụm từ
荣宗耀祖róng zōng yào zǔ

荣宗耀祖: rạng danh tổ tông (thành ngữ); cũng viết 光宗耀祖

Thành ngữ
曾祖父母zēng zǔ fù mǔ

曾祖父母: cụ cố

Cụm từ
曾祖父zēng zǔ fù

曾祖父: cụ cố nội; cụ ông cố

Cụm từ
曾祖母zēng zǔ mǔ

曾祖母: bà cố nội; cụ nội bên nội

Cụm từ
曾祖zēng zǔ

曾祖: cụ nội (cha của ông nội)

Cụm từ
曾外祖父zēng wài zǔ fù

曾外祖父: ông cụ (ông ngoại của mẹ)

Cụm từ
曾外祖母zēng wài zǔ mǔ

曾外祖母: cụ bà (bà của mẹ)

Cụm từ
明成祖Míng Chéng zǔ

明成祖: Minh Thành Tổ, miếu hiệu của Minh Đế thứ ba Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]

Cụm từ