Kết quả tra từ “碟”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
碟: đĩa; dĩa
碟片: đĩa; Lượng từ: 張|张[zhang1]
碟子: đĩa nhỏ; đĩa; Lượng từ: 盤|盘[pan2]
碟仙: một hình thức bói toán giống như bàn cầu cơ, trong đó người tham gia dùng ngón trỏ để đẩy một đĩa nhỏ trên tờ giấy có ghi nhiều chữ Hán
飞碟: đĩa bay; đĩa ném
音乐光碟: đĩa CD nhạc
随身碟: (Đài Loan) ổ USB; USB flash
软磁碟: đĩa mềm
软碟: đĩa mềm
翻版碟: bản sao đĩa DVD; DVD lậu
磁碟机: ổ đĩa (máy tính); ổ (máy tính)
磁碟: (đĩa) máy tính (đĩa cứng hoặc đĩa mềm)
硬碟: (Đài Loan) đĩa cứng; ổ cứng
硬式磁碟机: đĩa cứng; ổ cứng
看人下菜碟儿: (tiếng địa phương) đối xử với ai đó theo địa vị xã hội, mối quan hệ với họ, v.v. (thành ngữ); không đối xử công bằng với mọi người
歌碟: đĩa; đĩa nhạc (âm nhạc)
影碟机: máy phát DVD
影碟: DVD; LT:片[pian4],張|张[zhang1]
小菜碟儿: biến thể er hoá của 小菜一碟[xiao3 cai4 yi1 die2]
小菜一碟: món khai vị nhỏ; dễ ợt; rất dễ (thành ngữ)
小碟子: đĩa nhỏ
唱碟: đĩa hát; đĩa LP
光磁碟机: ổ đĩa quang từ; ổ đĩa floptical
光磁碟: đĩa quang từ; đĩa floptical
光碟: đĩa quang; đĩa compact; CD; CD-ROM; LT:片[pian4],張|张[zhang1]