Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “申”

Tìm thấy 59 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shēn

申: mở rộng; trình bày; giải thích; chi địa chi thứ 9: 3-5 giờ chiều, tháng 7 âm lịch (7 tháng 8-7 tháng 9), năm Thân; hướng la bàn cổ Trung Quốc…

Từ vựng
申饬shēn chì

申饬: cảnh báo; khiển trách; quở trách; cũng viết 申斥

Cụm từ
申领shēn lǐng

申领: nộp đơn (xin giấy phép, thị thực, v.v.)

Cụm từ
申雪shēn xuě

申雪: khôi phục lại sự công bằng; sửa sai một sự bất công

Cụm từ
申通Shēn tōng

申通: STO Express, dịch vụ chuyển phát nhanh có trụ sở tại Thượng Hải, thành lập năm 1993

Cụm từ
申述shēn shù

申述: trình bày; khẳng định; cáo buộc; chỉ rõ

Cụm từ
申辩shēn biàn

申辩: tự bào chữa; phản biện cáo buộc

Cụm từ
申办shēn bàn

申办: nộp đơn xin; đăng ký; đấu thầu

Cụm từ
申购shēn gòu

申购: xin mua; đặt mua

Cụm từ
申谢shēn xiè

申谢: bày tỏ lòng biết ơn; cảm ơn

Cụm từ
申论shēn lùn

申论: trình bày chi tiết; phát biểu chi tiết

Cụm từ
申请表shēn qǐng biǎo

申请表: đơn xin

Cụm từ
申请书shēn qǐng shū

申请书: đơn; form đăng ký; kiến nghị (lên cấp trên)

Cụm từ
申请人shēn qǐng rén

申请人: người nộp đơn

Cụm từ
申请shēn qǐng

申请: nộp đơn xin; đơn xin (LT:份[fen4])

Cụm từ
申说shēn shuō

申说: trình bày; khẳng định

Cụm từ
申诉书shēn sù shū

申诉书: đơn kháng cáo

Cụm từ
申诉shēn sù

申诉: nộp đơn khiếu nại; kháng cáo (lên cơ quan có thẩm quyền, tòa án cấp trên, v.v.); khiếu nại; kháng cáo

Cụm từ
申讨shēn tǎo

申讨: lên án

Cụm từ
申言shēn yán

申言: bày tỏ; tuyên bố

Cụm từ
申申shēn shēn

申申: ấm áp và thoải mái; lặp lại không ngừng

Cụm từ
申理shēn lǐ

申理: sửa sai; tìm kiếm công lý

Cụm từ
申猴shēn hóu

申猴: Năm 9, năm con Khỉ (ví dụ: 2004)

Cụm từ
申状shēn zhuàng

申状: trình bày (một tài liệu); nộp (một kiến nghị)

Cụm từ
申根区Shēn gēn qū

申根区: khu vực Schengen, khu vực miễn hộ chiếu ở châu Âu

Cụm từ
申根Shēn gēn

申根: Schengen, ngôi làng ở Luxemburg, nơi ký kết hiệp định năm 1985 để tạo ra khu vực Schengen 申根區|申根区[Shen1 gen1 qu1]

Cụm từ
申曲shēn qǔ

申曲: Kịch Thượng Hải; giống như 滬劇|沪剧

Cụm từ
申时shēn shí

申时: 3-5 giờ chiều (trong hệ thống chia hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
申明shēn míng

申明: tuyên bố; xác nhận; phát biểu chính thức

Cụm từ
申斥shēn chì

申斥: quở trách; đổ lỗi; lên án

Cụm từ
申扎县Shēn zhā xiàn

申扎县: huyện Xainza, tiếng Tây Tạng: Shan rtsa rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
申扎Shēn zhā

申扎: huyện Xainza, tiếng Tây Tạng: Shan rtsa rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
申屠Shēn tú

申屠: họ hai chữ [Shen1 tu2]

Cụm từ
申奏shēn zòu

申奏: trình bày (một tài liệu); đệ trình (một kiến nghị)

Cụm từ
申报单shēn bào dān

申报单: tờ khai

Cụm từ
申报shēn bào

申报: báo cáo (với cơ quan chức năng); khai báo (với hải quan)

Cụm từ
申城Shēn chéng

申城: tên gọi khác của Thượng Hải 上海[Shang4 hai3]; tên gọi khác của thành phố Tín Dương, Hà Nam 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4]

Cụm từ
申命记Shēn mìng jì

申命记: Sách Đệ Nhị Luật; Sách thứ năm của Mô-se

Cụm từ
申冤shēn yuān

申冤: kêu oan; yêu cầu giải quyết nỗi oan ức

Cụm từ
申令shēn lìng

申令: mệnh lệnh; lệnh

Cụm từ
申不害Shēn Bù hài

申不害: Thân Bất Hại (385-337 TCN), nhà tư tưởng chính trị pháp gia

Cụm từ
阿留申群岛Ā liú shēn Qún dǎo

阿留申群岛: Quần đảo Aleut (kéo dài 2250 km về phía tây nam Alaska gần đến Kamchatka)

Cụm từ
重申chóng shēn

重申: tái khẳng định; nhắc lại

Cụm từ
卢卡申科Lú kǎ shēn kē

卢卡申科: Aleksandr Grigoryevich Lukachenko, tổng thống Belarus từ năm 1994

Cụm từ
甲申政变Jiǎ shēn zhèng biàn

甲申政变: cuộc đảo chính đẫm máu và không thành công ở triều đình Triều Tiên năm 1884 bởi những người theo phương Tây chống lại phe bảo thủ, bị quân…

Cụm từ
甲申jiǎ shēn

甲申: năm 21 Giáp Thân của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2004 hoặc 2064

Cụm từ
波德申Bō dé shēn

波德申: Port Dickson (điểm đến nghỉ mát ở Malaysia)

Cụm từ
戊申wù shēn

戊申: năm thứ bốn mươi lăm E9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1968 hoặc 2028

Cụm từ
引申义yǐn shēn yì

引申义: nghĩa mở rộng (của một biểu đạt); nghĩa phái sinh

Cụm từ
引申yǐn shēn

引申: mở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.); phái sinh

Cụm từ
庚申gēng shēn

庚申: năm thứ năm mươi bảy G9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1980 hoặc 2040

Cụm từ
布拉戈维申斯克Bù lā gē wéi shēn sī kè

布拉戈维申斯克: Blagoveshchensk, thành phố Nga giáp biên giới Trung Quốc, trung tâm hành chính của tỉnh Amur 阿穆爾州|阿穆尔州[A1 mu4 er3 Zhou1]

Cụm từ
尤利娅·季莫申科Yóu lì yà · Jì mò shēn kē

尤利娅·季莫申科: Yulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia Ukraina

Cụm từ
季莫申科Jì mò shēn kē

季莫申科: Tymoshenko (tên); Yulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia Ukraina

Cụm từ
奉申贺敬fèng shēn hè jìng

奉申贺敬: lời chúc mừng trang trọng (ví dụ: trên thiệp chúc mừng)

Cụm từ
壬申rén shēn

壬申: năm thứ chín Nhâm Thân của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1992 hoặc 2052

Cụm từ
伊留申Yī liú shēn

伊留申: Ilyushin, hãng máy bay Nga

Cụm từ
丙申bǐng shēn

丙申: năm thứ ba mươi ba C9 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1956 hoặc 2016

Cụm từ
三令五申sān lìng wǔ shēn

三令五申: ra lệnh hết lần này đến lần khác (thành ngữ)

Thành ngữ