Kết quả tra từ “炉”
Tìm thấy 59 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
炉: biến thể của 爐|炉[lu2]
炉: bếp; lò
炉顶: đỉnh lò
炉霍县: huyện Luhuo (Tạng: brag 'go rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…
炉霍: huyện Luhuo (Tạng: brag 'go rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…
炉边: bên lò sưởi
炉台: mặt bếp; bếp nấu
炉膛: buồng lò; buồng bếp
炉灶: bếp
炉火纯青: nghĩa đen: lửa lò đã chuyển sang màu xanh sáng (điển tích luyện đan Đạo giáo) (thành ngữ); nghĩa bóng: (một nghệ thuật, kỹ thuật, v.v.) đã đạt…
炉火: lửa của bếp
炉渣: xỉ lò; tro từ bếp
炉架: giá đỡ bếp; vỉ (đỡ nồi trên bếp); vỉ (trong lò sưởi); khay lò nướng
炉床: lò sưởi
炉子: bếp; lò nướng; lò
鼓风炉: lò cao (thời hiện đại); lò có quạt gió hỗ trợ để nấu chảy kim loại
高炉: lò cao
马丁炉: lò Martin; lò luyện kim hở; luyện kim hở
香炉: lư hương (để đốt nhang); bình xông hương; đỉnh hương
电磁炉: bếp từ
电炉: bếp điện; bếp hồng ngoại
开炉: mở lò; bắt đầu khởi động lò
镕炉: biến thể của 熔爐|熔炉, lò luyện kim; lò rèn
锅炉: nồi hơi
重起炉灶: bắt đầu lại từ đầu (thành ngữ)
转炉: lò chuyển (lò quay trong luyện thép)
补炉: vá lò
融炉: lò nấu kim loại; nghĩa bóng: nồi hòa nhập
燃煤锅炉: nồi hơi đốt than
熔矿炉: lò nung
熔炉: lò nấu chảy; lò rèn
煤炉: bếp than
炼焦炉: lò chưng cốc
炼丹八卦炉: lò bát quái luyện đan trường sinh; biểu tượng của nghệ thuật luyện đan
煅炉: lò rèn; bóng: môi trường cực kỳ nóng bức
焦炉: lò cốc
焚尸炉: nhà hỏa táng; lò hỏa táng
烤炉: lò nướng (Trung Quốc đại lục)
烘炉: lò nướng
火炉: bếp lò
洪炉: lò luyện lớn (ẩn dụ cho nơi rèn luyện nhân cách)
水波炉: lò hấp hơi nước quá nhiệt
暖炉: máy sưởi; bình tản nhiệt
新出炉: mới ra lò; nghĩa bóng: điều mới mẻ vừa được công bố; mới có sẵn gần đây
打边炉: (tiếng Quảng Đông) ăn lẩu; lẩu
怀炉: lò sưởi tay (dùng nhiên liệu)
微波炉: lò vi sóng; Lượng từ: 臺|台[tai2]
天炉座: Fornax (chòm sao)
大融炉: nồi nấu chảy
大熔炉: nghĩa đen: lò luyện kim loại lớn; nghĩa bóng: sự hòa trộn các dân tộc và văn hóa khác nhau; Hợp Chủng Quốc
壁炉: lò sưởi
地炉: hố lửa
回炉: nấu chảy lại; nấu chảy lại (kim loại); nghĩa bóng: học lại; nướng lại
司炉: công nhân đốt lò (người vận hành lò than, đặc biệt cho đầu máy hơi nước)
另起炉灶: nghĩa đen: lập bếp riêng (thành ngữ); bắt đầu lại từ đầu; trở về vạch xuất phát; bắt đầu con đường mới
反应炉: (hạt nhân, v.v.) lò phản ứng
卡式炉: bếp gas di động (sử dụng bằng ống gas)
出炉: lấy ra khỏi lò; mới ra lò; bóng gió: vừa mới công bố; vừa mới có sẵn
冶炼炉: lò nấu chảy kim loại