Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
回炉回爐

huí lú

回炉 là gì?

回炉 [huí lú] có nghĩa là nấu chảy lại; nấu chảy lại (kim loại); nghĩa bóng: học lại; nướng lại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 回炉 trong tiếng Việt

  1. nấu chảy lại
  2. nấu chảy lại (kim loại)
  3. nghĩa bóng: học lại
  4. nướng lại

Cách đọc và ghi nhớ 回炉

回炉 được đọc là huí lú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nấu chảy lại; nấu chảy lại (kim loại); nghĩa bóng: học lại; nướng lại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan