Kết quả cho “灯”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đèn
ánh sáng, ánh đèn
dây tóc (trong bóng đèn)
lễ hội đèn lồng, với trưng bày đèn và các màn biểu diễn dân gian truyền thống như đi cà kheo và múa lân
chân đèn
đèn nhấp nháy; đèn báo hiệu
hải đăng; LT:座[zuo4]
đui đèn điện; phần bầu đốt (thành phần của đèn dầu); bóng đèn (như một mục đếm được, ví dụ: số lượng đèn lắp trong nhà)
đèn LED dây
bấc đèn
đèn LED dạng dải
cột đèn
bóng đèn; xem thêm 電燈泡|电灯泡[dian4 deng1 pao4]; người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng); LT:個|个[ge4]
ánh đèn
đèn lồng; đèn dầu không chụp
đèn lồng
đèn huỳnh quang
chụp đèn; chụp đèn trang trí; chụp kính của đèn dầu
Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng âm lịch)
xem 燈心|灯心[deng1 xin1]
phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu
bấc đèn
bướm đêm
câu đố viết trên đèn lồng (ví dụ: cho Lễ hội đèn lồng vào cuối Tết Nguyên Đán)