Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “灯”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
dēng

đèn

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
灯光
dēngguāng

ánh sáng, ánh đèn

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
灯丝
dēng sī

dây tóc (trong bóng đèn)

Cụm từ
灯会
dēng huì

lễ hội đèn lồng, với trưng bày đèn và các màn biểu diễn dân gian truyền thống như đi cà kheo và múa lân

Cụm từ
灯台
dēng tái

chân đèn

Cụm từ
灯号
dēng hào

đèn nhấp nháy; đèn báo hiệu

Cụm từ
灯塔
dēng tǎ

hải đăng; LT:座[zuo4]

Cụm từ
灯头
dēng tóu

đui đèn điện; phần bầu đốt (thành phần của đèn dầu); bóng đèn (như một mục đếm được, ví dụ: số lượng đèn lắp trong nhà)

Cụm từ
灯带
dēng dài

đèn LED dây

Cụm từ
灯心
dēng xīn

bấc đèn

Cụm từ
灯条
dēng tiáo

đèn LED dạng dải

Cụm từ
灯柱
dēng zhù

cột đèn

Cụm từ
灯泡
dēng pào

bóng đèn; xem thêm 電燈泡|电灯泡[dian4 deng1 pao4]; người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng); LT:個|个[ge4]

Tiếng lóng xã hội
灯火
dēng huǒ

ánh đèn

Cụm từ
灯盏
dēng zhǎn

đèn lồng; đèn dầu không chụp

Cụm từ
灯笼
dēng lóng

đèn lồng

Cụm từ
灯管
dēng guǎn

đèn huỳnh quang

Cụm từ
灯罩
dēng zhào

chụp đèn; chụp đèn trang trí; chụp kính của đèn dầu

Cụm từ
灯节
dēng jié

Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng âm lịch)

Cụm từ
灯芯
dēng xīn

xem 燈心|灯心[deng1 xin1]

Cụm từ
灯草
dēng cǎo

phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu

Cụm từ
灯蕊
dēng ruǐ

bấc đèn

Cụm từ
灯蛾
dēng é

bướm đêm

Cụm từ
灯谜
dēng mí

câu đố viết trên đèn lồng (ví dụ: cho Lễ hội đèn lồng vào cuối Tết Nguyên Đán)

Cụm từ