Kết quả tra từ “灯”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
灯: đèn; ánh sáng; đèn lồng; LT:盞|盏[zhan3]
灯头: đui đèn điện; phần bầu đốt (thành phần của đèn dầu); bóng đèn (như một mục đếm được, ví dụ: số lượng đèn lắp trong nhà)
灯谜: câu đố viết trên đèn lồng (ví dụ: cho Lễ hội đèn lồng vào cuối Tết Nguyên Đán)
灯蛾: bướm đêm
灯号: đèn nhấp nháy; đèn báo hiệu
灯蕊: bấc đèn
灯草绒: xem 燈芯絨|灯芯绒[deng1 xin1 rong2]
灯草: phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu
灯芯草: xem 燈心草|灯心草[deng1 xin1 cao3]
灯芯绒: vải nhung kẻ (dệt may)
灯芯: xem 燈心|灯心[deng1 xin1]
灯台: chân đèn
灯罩: chụp đèn; chụp đèn trang trí; chụp kính của đèn dầu
灯丝: dây tóc (trong bóng đèn)
灯红酒绿: đèn đỏ, rượu xanh (thành ngữ); ăn chơi trác táng; môi trường sa đọa và đồi trụy
灯笼鱼: cá đèn lồng
灯笼裤: quần chẽn; quần knickerbocker; quần plus four
灯笼花: hoa đăng lồng
灯笼果: quả tầm bóp; quả lồng đèn; Physalis peruviana
灯笼: đèn lồng
灯节: Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng âm lịch)
灯管: đèn huỳnh quang
灯盏: đèn lồng; đèn dầu không chụp
灯火通明: sáng rực rỡ
灯火: ánh đèn
灯泡: bóng đèn; xem thêm 電燈泡|电灯泡[dian4 deng1 pao4]; người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng); LT:個|个[ge4]
灯条: đèn LED dạng dải
灯柱: cột đèn
灯会: lễ hội đèn lồng, với trưng bày đèn và các màn biểu diễn dân gian truyền thống như đi cà kheo và múa lân
灯心草: cây cói (thực vật); Juncaceae
灯心: bấc đèn
灯带: đèn LED dây
灯塔水母: sứa bất tử (Turritopsis dohrnii)
灯塔市: Dengta, thành phố cấp huyện ở Liaoyang 遼陽|辽阳[Liao2 yang2], Liêu Ninh
灯塔: hải đăng; LT:座[zuo4]
灯光: (sân khấu) chiếu sáng; ánh sáng
龙灯: đèn lồng rồng
点灯: thắp đèn
黑灯瞎火: tối như mực
黑灯下火: tối như mực; cũng viết 黑燈瞎火|黑灯瞎火[hei1 deng1 xia1 huo3]
马灯: đèn chuồng; đèn dầu hỏa
头灯: đèn pha (của xe cộ); đèn đội đầu; đèn pin đội đầu
顶灯: đèn trần (của taxi,...); đèn trần (trong phòng); đèn nội thất (của xe hơi); đèn trên đỉnh cột buồm
雾灯: đèn sương mù (của xe cơ giới)
霓虹灯: đèn neon (từ mượn)
电灯泡: bóng đèn; (tiếng lóng) người thứ ba không mời
电灯: đèn điện; LT:盞|盏[zhan3]
闯红灯: vượt đèn đỏ; không dừng ở đèn giao thông đỏ; (tiếng lóng) quan hệ tình dục với cô gái khi cô ấy đang hành kinh
开绿灯: bật đèn xanh; cho phép tiến hành
开灯: bật đèn
闪光灯: đèn flash (nhiếp ảnh)
长明灯: đèn bàn thờ cháy suốt ngày đêm
酒精灯: đèn cồn
远光灯: đèn pha (đèn xe)
追光灯: đèn sân khấu; đèn rọi
近光灯: đèn chiếu gần (đèn pha)
转向灯: đèn xi nhan xe
车头灯: đèn pha (xe cộ)
车灯: đèn xe (đèn pha, đèn xi nhan v.v.)
路灯: đèn đường; đèn phố