Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
顶灯頂燈

dǐng dēng

顶灯 là gì?

顶灯 [dǐng dēng] có nghĩa là đèn trần (của taxi,...); đèn trần (trong phòng); đèn nội thất (của xe hơi); đèn trên đỉnh cột buồm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 顶灯 trong tiếng Việt

  1. đèn trần (của taxi,...)
  2. đèn trần (trong phòng)
  3. đèn nội thất (của xe hơi)
  4. đèn trên đỉnh cột buồm

Cách đọc và ghi nhớ 顶灯

顶灯 được đọc là dǐng dēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đèn trần (của taxi,...); đèn trần (trong phòng); đèn nội thất (của xe hơi); đèn trên đỉnh cột buồm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan