顶灯 là gì?
顶灯 [dǐng dēng] có nghĩa là đèn trần (của taxi,...); đèn trần (trong phòng); đèn nội thất (của xe hơi); đèn trên đỉnh cột buồm.
Nghĩa của từ 顶灯 trong tiếng Việt
- đèn trần (của taxi,...)
- đèn trần (trong phòng)
- đèn nội thất (của xe hơi)
- đèn trên đỉnh cột buồm
Cách đọc và ghi nhớ 顶灯
顶灯 được đọc là dǐng dēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đèn trần (của taxi,...); đèn trần (trong phòng); đèn nội thất (của xe hơi); đèn trên đỉnh cột buồm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .