Kết quả tra từ “灌”
Tìm thấy 46 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
灌: tưới; rót; cài đặt (phần mềm); ghi (âm nhạc)
灌云县: huyện Quán Vân ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
灌云: huyện Quán Vân ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
灌阳县: Huyện Quán Dương ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
灌阳: huyện Guanyang ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
灌录: ghi âm
灌铅: đổ chì vào để thêm trọng; (xúc xắc) bịp; đổ chì nóng chảy vào miệng (như một hình phạt)
灌醉: làm choáng; làm ai mê mệt; làm say; làm cho ai đó say
灌酒: bắt ép ai đó uống rượu
灌迷魂汤: tâng bốc ai đó; cố gắng gây ấn tượng với ai đó
灌输: thấm nhuần; truyền dẫn; tiêm nhiễm; dạy; truyền đạt; chuyển nước đến nơi khác
灌肠: xúc xích với nhân tinh bột
灌米汤: nịnh nọt; tâng bốc ai đó
灌篮: úp rổ
灌站: trạm bơm trong hệ thống tưới tiêu
灌濯: rửa; xả
灌浆: bơm vữa; (ngũ cốc) đang ở giai đoạn căng sữa; hình thành mụn nước (y học)
灌溉渠: kênh tưới tiêu
灌溉: tưới tiêu
灌渠: kênh tưới tiêu
灌注: rót vào; truyền dịch (y học); tập trung sự chú ý; dạy; dẫn dắt; truyền đạt
灌水: tưới nước; đổ nước vào; bơm nước vào thịt để tăng trọng lượng; gian lận sổ sách; đăng bài không giá trị (nói chuyện phiếm, v.v.) trên diễn đàn…
灌木林: bụi cây; rừng thấp
灌木丛: bụi cây; khóm cây bụi
灌木: bụi cây; cây bụi
灌丛: bụi rậm; vùng cây bụi; tầng cây thấp
灌南县: huyện Quán Nam ở Liêm Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
灌南: huyện Quán Nam ở Liêm Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
灌区: khu vực tưới tiêu
电灌站: trạm bơm điện trong hệ thống tưới tiêu
醍醐灌顶: nghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ); nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ hoàn hảo; giáo lý Phật giáo hoàn mỹ
红灌木茶: trà rooibos
秋灌: tưới tiêu mùa thu
硬灌: ép ăn
浇灌: tưới; tưới tiêu
满堂灌: nhồi nhét (như một phương pháp dạy học); học vẹt
滴灌: tưới nhỏ giọt
淹灌: tưới ngập (ví dụ: ruộng lúa)
淤灌: tưới bón (bằng cách ngập nước)
海水倒灌: nước mặn xâm nhập
沃灌: tưới tiêu; rửa bằng nước
春灌: tưới tiêu mùa xuân
戳心灌髓: mỉa mai
地面灌溉: tưới bề mặt
全神灌注: biến thể của 全神貫注|全神贯注[quan2 shen2 guan4 zhu4]
倒灌: nước chảy ngược (do lũ lụt, thủy triều, gió, v.v.); dòng chảy ngược; trào ngược (nước thải)