灌木丛
bụi cây; khóm cây bụi
bụi cây; khóm cây bụi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bụi cây; cây bụi
›灌木林guàn mù línbụi cây; rừng thấp
›灌丛guàn cóngbụi rậm; vùng cây bụi; tầng cây thấp
›灌水guàn shuǐtưới nước; đổ nước vào; bơm nước vào thịt để tăng trọng lượng; gian lận sổ sách; đăng bài không giá trị (nói…
›灌南县Guàn nán xiànhuyện Quán Nam ở Liêm Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
›灌注guàn zhùrót vào; truyền dịch (y học); tập trung sự chú ý; dạy; dẫn dắt; truyền đạt
›灌南Guàn nánhuyện Quán Nam ở Liêm Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
›灌渠guàn qúkênh tưới tiêu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.