Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “涂”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

biến thể của 途[tu2]

Từ vựng
涂乙
tú yǐ

chỉnh sửa (văn bản)

Cụm từ
涂写
tú xiě

bôi; vẽ bậy (graffiti)

Cụm từ
涂去
tú qù

xóa đi (một số từ, hoặc phần của bức tranh,...) bằng bút xóa, mực, sơn,...; sơn chèn; sơn đè

Cụm từ
涂家
tú jiā

họa sĩ; nghệ sĩ

Cụm từ
涂层
tú céng

lớp bảo vệ; lớp phủ

Cụm từ
涂山
Tú shān

núi Tu ở Chiết Giang

Cụm từ
涂径
tú jìng

con đường; lối đi

Cụm từ
涂抹
tú mǒ

sơn; bôi; thoa (trang điểm,...); vẽ nguệch ngoạc; xóa; phủ nhận

Cụm từ
涂改
tú gǎi

thay đổi (văn bản); thay đổi bằng cách sơn đè; sửa (bằng bút xoá)

Cụm từ
涂敷
tú fū

bôi; trét; thoa; dán (thuốc mỡ)

Cụm từ
涂料
tú liào

sơn

Cụm từ
涂污
tú wū

bôi nhọ; làm lem luốc

Cụm từ
涂油
tú yóu

bôi mỡ; bôi dầu; phết dầu (nấu ăn)

Cụm từ
涂潭
tú tán

nước bùn trong ao hoặc hồ

Cụm từ
涂炭
tú tàn

khốn khổ tột cùng; trong cảnh cực kỳ đau khổ

Cụm từ
涂片
tú piàn

mẫu phết (mẫu y tế); lam kính hiển vi

Cụm từ
涂盖
tú gài

phủ; lớp che; phết lên

Cụm từ
涂装
tú zhuāng

trang trí sơn; lớp sơn bên ngoài (trên máy bay hoặc xe của công ty)

Cụm từ
涂饰
tú shì

sơn phủ, mạ v.v.; trát lên; lớp phủ trang trí; hoàn thiện; lớp veneer

Cụm từ
涂鸦
tú yā

vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc

Cụm từ
涂鸭
tú yā

biến thể của 塗鴉|涂鸦[tu2 ya1]; vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc

Cụm từ
涂尔干
Tú ěr gàn

Durkheim (1858-1917), nhà xã hội học người Pháp

Cụm từ
涂抹酱
tú mǒ jiàng

phết (để lên bánh mì, v.v.)

Cụm từ