Kết quả cho “涂”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 途[tu2]
chỉnh sửa (văn bản)
bôi; vẽ bậy (graffiti)
xóa đi (một số từ, hoặc phần của bức tranh,...) bằng bút xóa, mực, sơn,...; sơn chèn; sơn đè
họa sĩ; nghệ sĩ
lớp bảo vệ; lớp phủ
núi Tu ở Chiết Giang
con đường; lối đi
sơn; bôi; thoa (trang điểm,...); vẽ nguệch ngoạc; xóa; phủ nhận
thay đổi (văn bản); thay đổi bằng cách sơn đè; sửa (bằng bút xoá)
bôi; trét; thoa; dán (thuốc mỡ)
sơn
bôi nhọ; làm lem luốc
bôi mỡ; bôi dầu; phết dầu (nấu ăn)
nước bùn trong ao hoặc hồ
khốn khổ tột cùng; trong cảnh cực kỳ đau khổ
mẫu phết (mẫu y tế); lam kính hiển vi
phủ; lớp che; phết lên
trang trí sơn; lớp sơn bên ngoài (trên máy bay hoặc xe của công ty)
sơn phủ, mạ v.v.; trát lên; lớp phủ trang trí; hoàn thiện; lớp veneer
vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc
biến thể của 塗鴉|涂鸦[tu2 ya1]; vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc
Durkheim (1858-1917), nhà xã hội học người Pháp
phết (để lên bánh mì, v.v.)