Kết quả tra từ “涂”
Tìm thấy 58 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 途[tu2]
bôi (sơn,...); bôi lem; trét; xóa; viết nguệch ngoạc; viết cẩu thả; (văn học) bùn; đường phố
Durkheim (1858-1917), nhà xã hội học người Pháp
núi Tu ở Chiết Giang
biến thể của 塗鴉|涂鸦[tu2 ya1]; vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc
vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc
chất phủ; chất hoàn thiện
sơn phủ, mạ v.v.; trát lên; lớp phủ trang trí; hoàn thiện; lớp veneer
trang trí sơn; lớp sơn bên ngoài (trên máy bay hoặc xe của công ty)
phủ; lớp che; phết lên
trang điểm; làm cho đẹp lên
loại sơn trắng bôi lên thân cây để bảo vệ cây khỏi sự phá hoại của côn trùng, v.v
mẫu phết (mẫu y tế); lam kính hiển vi
khốn khổ tột cùng; trong cảnh cực kỳ đau khổ
nước bùn trong ao hoặc hồ
bàn phết keo (dán giấy tường)
xức dầu
bôi mỡ; bôi dầu; phết dầu (nấu ăn)
bôi nhọ; làm lem luốc
sơn
bôi; trét; thoa; dán (thuốc mỡ)
bút xoá
thay đổi (văn bản); thay đổi bằng cách sơn đè; sửa (bằng bút xoá)
phết (để lên bánh mì, v.v.)
sơn; bôi; thoa (trang điểm,...); vẽ nguệch ngoạc; xóa; phủ nhận
con đường; lối đi
lớp bảo vệ; lớp phủ
bôi; vẽ bậy (graffiti)
họa sĩ; nghệ sĩ
xóa đi (một số từ, hoặc phần của bức tranh,...) bằng bút xóa, mực, sơn,...; sơn chèn; sơn đè
chỉnh sửa (văn bản)
sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước
dân chúng trong cảnh lầm than
người hay phạm sai lầm; người vụng về; cũng viết là 糊塗蟲|糊涂虫
biến thể của 糊塗|糊涂[hu2 tu5]
hiến dâng mạng sống
(thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo
người lẩm cẩm
biến thể của 糊裡糊塗|糊里糊涂[hu2 li5 hu2 tu2]
bối rối; mơ hồ; không rõ ràng; đầu óc mơ màng; lẫn lộn; ngơ ngác
bối rối; mơ hồ; ngốc nghếch; đần độn
sổ sách lộn xộn; mớ bòng bong kế toán
người hay phạm sai lầm; người vụng về
mơ hồ; ngốc nghếch; bối rối
mơ hồ; bất cẩn
Dangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
Dangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
nhân dân rơi vào cảnh khốn khổ (thành ngữ)
không rõ; rắc rối; (nước uống) âm ấm; nhạt nhẽo
bãi bùn
khai hoang lấn biển
đầm lầy thủy triều; bãi cạn; vùng nước nông
coi thường danh hiệu và chức vụ cao
giả vờ không biết (thành ngữ)
giả vờ không biết; giả ngốc
cá thòi lòi (cá lưỡng cư)
nghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại
hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ; lộn xộn hoàn toàn; một mớ hỗn độn